mà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ma"
"mà" là một từ
Danh từ, Đại từ, Liên từ, Phó từ. Hang ếch, hang của. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mà"
mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.mà thôiChỉ có thế, không hơn.mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.mà chượcTrò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn người chơi ngồi xung quanh một bàn vuông.
Từ có "mà" ở sau
may màNếu gặp may.thế màTừ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.mặn màBiểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.chọc cứt ra mà ngửiBới truyện xấu của người khác thì chính mình cũng mang tiếng là xấu xa, hẹp hòi.kẻo màKẻo không khỏi xảy ra điều gì đó đang muốn tránh.tài nào mà chẳngKhông thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.kia màTổ hợp biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác.tài màCây chứa chất ma túy thuộc họ cần sa, gây kích thích phê pha khi hút.à mà thôiĐiều đã dự định nhưng bị phủ quyết ngay.rằng thì là màTrình bày điều gì dài dòng.mượt màCảm giác êm trơn.đánh đề ra đê mà ởTác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.chứ mà lại chẳngKhẳng định điều gì.mỡ đấy mà húpChế giễu.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.