Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

câu

Danh từĐộng từTính từĐại từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.
    • Câu văn này cần sửa lại.
Động từ
  1. Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).
    • Câu cá
  2. Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.
    • Anh ta có những trò câu khách.
  3. Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.
    • Câu dây điện để ăn cắp điện.
  4. Làm việc gì đó rườm rà, mất nhiều thời gian để thời gian qua nhanh chóng.
    • Các cầu thủ có màn múa câu giờ.
Tính từ
  1. Phục vụ mục đích câu (cá).
    • Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo. (Nguyễn Khuyến)
Đại từ
  1. tao.
    • Câu bấu lao

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "câu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"câu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sentence · fish
🇨🇳 Tiếng Trung 句子 jù zi · 钓 diào
🇯🇵 Tiếng Nhật 釣る つる · 句 く · 文 ぶん
🇰🇷 Tiếng Hàn 문장 munjang · 마디 madi
🇫🇷 Tiếng Pháp la phrase · pêcher
🇩🇪 Tiếng Đức der Satz
🇷🇺 Tiếng Nga предложение предложе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ข้อ khâw · ประโยค prà-yòok
🇮🇹 Tiếng Ý la frase
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha frase

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "câu"

câu chuyệnSự việc hoặc chuyện được nói ra.câu hỏiCâu đặt để yêu cầu người nghe trả lời.câu cáXem câucâu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....câu đốiCâu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.cần câuCần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.bồ câuChim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.Dòng câuNước mắt. Xem Châu lệ.câu giờCố tình làm gì chậm trễ để đạt được mục đích khác.câu chấpĐể ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.câu nóilà một câu được ai đó nói racâu nệXử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn.lưỡi câuMóc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.câu nhắpCố tình nói linh tinh, làm lạc hướng vấn đề.dấu câuTên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.rau câuTảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn.câu thúcBó buộc, gò ép, không được tự do.câu lệnhMệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.chấm câuĐặt các dấu chấm, phẩy,... để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu.gia câuxem gia cụvó câuVó ngựa, bước chân ngựa.uốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.mai câuVòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về chuyện tình duyên cũ.móc câuĐồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.cắn câuĐã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.phao câuPhần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.câu cúXem câu.Câu GồMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.câu mồiXem câucâu kếtxem cấu kết.Câu QuanMột thị trấn thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.thúng câuVật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đựng cá người đi câu đã bắt được.giun móc câuxem giun móccá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.hai câu này ý nóiNếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.

Cấu tạo âm tiết

câuâm đầu c · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.