mắt
Phát âm (IPA): Hà Nội [mat̚˧˦] · Huế [mak̚˦˧˥] · Sài Gòn [mak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có giá cao hơn bình thường, đắt
- mắt đỏ. (tương ứng với đắt đỏ)
- buôn may bán mắt (tương ứng với bán đắt)
- mắt tiền (tương ứng với đắt tiền)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mắt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | eye |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 眼睛 yǎn jing · 眼光 yǎn guāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 目 め |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 눈 nun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'œil |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Auge |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | глаз · око о́ко |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตา taa · นัยน์ตา nai-taa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'occhio |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | mata · ain |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "mắt"
nước mắtNước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.trước mắtSờ sờ ai cũng trông thấy.kính mắtVật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng kim loại hoặc nhựa, đeo trước mắt để chữa các tật của mắt, để làm đẹp hoặc tránh nắng...nhắm mắtChết.mở mắt(Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).nháy mắtKhoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)chớp mắtThời gian rất ngắn.để mắtĐể ý trông coi, theo dõi.ra mắtXuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.mắt xanhTừ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.chuyền bóng mắt lác(đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.đẹp mắtNhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.sáng mắtNhìn được rõ.trơ mắt ếchTrơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.mắt cáMẩu xương lồi hai bên của cổ chân.chói mắtNói vật sáng quá chiếu vào mắt, nên nhìn không rõ.mắt thầnMắt nhìn thấu suốt.tai mắtNgười giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.tối mắtHám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.nóng mắtBốc lên cơn tức giận.lác mắtNgạc nhiên và khâm phục (thtục).mau nước mắtDễ khóc, dễ xúc động.nước mắt cá sấuNước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.tít mắtKhép gần kín mắt.rảnh mắtKhông bận mắt, khỏi phải nhìn đến.mắt lướiLỗ hở giữa bốn nút của dây lưới.nghịch mắtLàm cho nhìn thấy phải bực mình.mắt vọCon mắt tinh và xoi mói.sạch mắtDễ coi.ngập mắtNhiều và bừa bộn.khuất mắtKhỏi trông thấy.ghé mắtÁp mắt vào cái gì để nhìn qua.gai mắtKhó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.mỏi mắtNgb. Nói mong chờ từ lâu.rối mắtLoạn xạ khiến không phân biệt được rõ.ngứa mắtCảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình.trơ mắtNgẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc.bảnh mắt(Khẩu ngữ) Mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm).trắng mắtChỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.gọn mắtCó vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.