Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (185)
- giọt hồngGiọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.
- giọt rồngCó nghĩa là thời giờ, thời khắc.
- gà đồng(Kng.) . Ếch, nói về mặt thịt ăn được và ngon.
- gánh gồngGánh nói chung, ngh.
- Hoà ĐồngMột xã của huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- hầu đồngNghi lễ trong tín ngưỡng Thờ Mẫu Tứ phủ, các vị thánh thần nhập vào cô đồng để phán truyề…
- lam đồng(Địa lý học) Quặng các-bon-nát đồng tự nhiên có màu xanh da trời.
- lên đồngNói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình.
- lễ tơ hồngTức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.
- lộn chồngNói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).
- lục hồngMàu lá xanh, màu hoa đỏ thường dùng để chỉ sắc đẹp của phụ nữ.
- mai bồngMui thuyền.
- mâm bồngMâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.
- mèo mả gà đồngMèo hoang sống ở mồ mả; gà hoang sống ở ngoài đồng, người ta thường dùng để ví với hạng n…
- móng rồngLoài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu.
- mặt rồngNhà vua (cũ).
- ngô đồngLoài cây to, gỗ nhẹ, thường dùng làm đàn.
- ngồi đồngNgồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín.
- nhà lồngNơi bán hàng có lợp mái ở trong chợ.
- nhãn lồngThứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.
- nhạn lai hồngThứ cây họ mào gà, hoa đỏ.
- nâu sồngĐồ mặc của người tu theo Phật giáo nói chung.
- Núi HồngMỏ than ở vùng Văn Lãng tỉnh Thái Nguyên. Được phát hiện vào những năm 1959-1963. Trữ lượ…
- phiêu bồng(văn chương) phiêu diêu bồng bềnh.
- phù hồngMạch nổi.
- Phả đồngBản đàn chép thành quyển, tức sách dậy đàn.
- Quỳnh HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- song bồngCửa sổ thuyền.
- Sài ĐồngMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- sân rồngSân trước điện nhà vua.
- Sông HồngMột con sông lớn ở miền bắc Việt Nam, chảy qua Hà Nội.
- Sơn HồngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn ĐồngMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tai hồngĐai ốc có hai cánh ở đầu trục bánh xe đạp.
- Tam HồngMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Tam ĐồngMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Thanh HồngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Thanh ĐồngMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thuyền rồngThuyền chuyên để nhà vua đi.
- Thuốc điểm mắt rồngTôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc…
- Thuỵ HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thái HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tháo cũi sổ lồngVí việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.
- thư đồngChú bé giúp việc (cũ).
- Thạch ĐồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Tam Khanh (Phú Thọ), h. Thạch Thành…
- thập hồngNói phần bài tổ tôm có đúng mười cây đỏ.
- thẻ rồngChỉ cái đồng hồ.
- tiên đồngĐứa trẻ hầu các vị tiên.
- tiếc lục tham hồngÝ nói luyến tiếc, ham sắc đẹp của giai nhân.
- tiếng tơ đồngÂm nhạc.
- tiểu đồngCậu bé hầu hạ (cũ).
- tiện hồngThuận tiện cánh chim hồng, tức là nhân có người mà gửi thư. Chữ hồng đây dùng như chữ nhạ…
- Trà BồngMột huyện miền núi nằm ở phía tây bắc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tuyền bồngThứ thuyền nhỏ có mui.
- tâm lực hiệp đồngLòng và sức cùng hợp lại.
- Tân ĐồngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Việt HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Trấn Yên…
- vân mồngTiếng cổ, nghĩa là tin tức, manh mối.
- Vĩnh HồngMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Xuân HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.
- xếp chồngĐặt hoặc sắp xếp các thứ lên trên nhau.
- Yên BồngMột xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Yên HồngMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Yên ĐồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Lạc (Vĩnh …
- đức ông chồngTừ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.