Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (166)
- Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- ghe chàiThuyền lớn để chở lúa ở Nam Bộ.
- giáo tàiTài liệu dạy học.
- hoà hàiSự thỏa thuận có tính chất êm thắm.
- hoả bàiMảnh gỗ có viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, có phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như …
- hùng tàiTài lớn.
- kinh tài"Kinh tế tài chính" nói tắt.
- kỳ tàiTài năng vượt xa mức thường.
- kỳ đàiNền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.
- Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.
- lạc nhạn đàiĐài nhạn sa.
- minh hàiMột loại ngọc nau.
- mã bàiLúc có việc báo khẩn cấp, người ta cho cầm thẻ bài cưỡi ngựa đi rất nhanh, gọi là mã bài.…
- Mèo LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Pà Thẻn.
- mật bàiKế hoạch kín ghi trên giấy.
- mỡ chàiMỡ bèo nhèo trong bụng lợn.
- Nguyên TàiMột người giàu sang đời Đường (Trung Quốc).
- Ngũ sàiKhi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.
- nét ngàiNét lông mày.
- Nùng Khèn LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- nở dài(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.
- phô tàiKhoe khéo.
- quản tàiHoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán …
- rét đàiRét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
- rớt nàiChỉ tay đua xe máy bị ngã soài, không thể tiếp tục trong quá trình thi đấu.
- Sa RàiMột thị trấn thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Sủng ThàiMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- tham tàiHám của.
- Thanh Ngõa đàiChính phủ Đại Hàn Dân Quốc.
- Thân Công Tài(Thế kỷ 17, yên dũng, lạng giang - nay là hà bắc) Là con cháu họ Thân. Sách Lịch triều hi…
- Thạch ĐàiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- trang đàiPhòng trang điểm của phụ nữ thời xưa.
- Triệu TàiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trùng đàiĐài xây chồng chất mấy đọt.
- Trảng DàiMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- tuyền đài(Cũ; vch.) . Âm phủ.
- Tà LàiMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- tôn đàiTiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng.
- Tùng VàiMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Tấn MàiMỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụ…
- Tấn TàiMột phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- vị bàiDo tiếng bài vị đảo ngược lại.
- Xuân ĐàiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.
- Yên BàiMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- ép nàiCố nói để người khác phải theo ý mình.
- đảng sơn đàiĐảng cướp núi.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.