Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưu”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “ưu” · 24 âm tiết, 407 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (2)
Từ có tiếng cuối vần “ưu” (37)
- sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.
- hữu(Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.
- cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.
- ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.
- chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêng
- cánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghi…
- công hữuThuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu.
- cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.
- hiện hữuĐang có, đang tồn tại.
- quốc hữuSở hữu bởi nhà nước.
- tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.
- ái hữunghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệ
- bạn hữu(Văn chương) Bạn (nói khái quát).
- chiến hữuBạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.
- giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.
- quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.
- hi hữuhiếm có, hiếm thấy.
- hãn hữuHiếm có, ít thấy.
- tín hữuTín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)
- giáo hữuNgười cùng một tôn giáo.
- thân hữuBạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).
- An HữuMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- cơ hữuCó quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.
- Cấn HữuMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- cữuLinh cữu, quan tài của người chết.
- Diêu cữuÔng cậu họ Diêu.
- hy hữuxem hi hữu
- Kitô hữuTín hữu Kitô giáo.
- linh cữuQuan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.
- liêu hữuBạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.
- lưu cữuGiữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.
- mẫu cữuCậu (em mẹ).
- quốc cữucậu của vua.
- sư hữuThầy và bạn.
- tả hữuBên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.
- ích hữuNgười bạn tốt có thể giúp đỡ mình.
- động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần ti…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.