Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ac”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ac” · 45 âm tiết, 656 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ac” (167)
- gỡ gạcGỡ nói chung, ngh. 4, 5.
- Hoàng HạcTức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Th…
- Hương Mạc.
- họ mạcHọ hàng.
- hồng hạcThứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.
- Hồng LạcHồng Bàng và Lạc Long, nói gộp.
- kho bạcCơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.
- khí nhạcÂm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ.
- khắc bạcKhe khắt và ác nghiệt.
- kinh lạcCác đường truyền dẫn khí huyết trong thân người.
- kình ngạcHai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc…
- kết mạcMàng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt.
- Liêm, LạcChỉ Chu Đôn Di ở Liêm Khê và hai anh em họ Trình ở Lạc Dương. Cả ba đều là những nhà triế…
- Liêm LạcChỉ Chu Đôn Di, người đất Liêm Khê và anh em Trình Hạo, Trình Di ở đất Lạc Dương, cả ba đ…
- luân lạc(Id.) . Lưu lạc nay đây mai đó.
- máy đánh bạcMáy trò chơi điện tử chạy bằng xèng, hoạt động khi bấm nút bấm hoặc kéo cần sẽ tạo một tổ…
- mệnh bạcSố phận hẩm hiu của người phụ nữ trong xã hội cũ.
- nhã nhạcBài hát hợp với tiếng nhạc, dùng ở nơi triều miếu.
- niêm mạcMàng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt …
- nục nạcNói thịt toàn nạc, không có xương hoặc mỡ.
- phúc bạcPhúc mỏng, ít phúc (không phải bạc là trắng, dù tác giả có ý đối với chữ má đào).
- phúc mạcLớp màng bụng bao bọc tất cả các bộ phận trong bụng.
- phận bạcChính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh.
- phổ nhạcDiễn một bài ca, bài thơ thành nhạc.
- quân nhạcNhạc của quân đội.
- Quảng LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- sới bạcNơi tụ tập đông người để đánh bạc.
- Thanh LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- thanh nhạcÂm nhạc thể hiện bằng tiếng hát.
- thua bạchành động thua cá độ, thua cờ bạc
- thôn lạcLàng xóm.
- Thường LạcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Thạch LạcMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thợ bạcThợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc.
- tràng nhạc(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.
- Trường LạcMột xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- trận mạcViệc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.
- tây phương cực lạcChết được đi về cõi Tây thiên, là nơi vui sướng nhất, theo quan niệm của đạo Phật.
- tên rơi đạn lạcTả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.
- Vĩnh LạcMột xã Tên gọi các thuộc h. Lục Yên (Yên Bái), tx. Rạch Giá (Kiên Giang), Việt Nam.
- Vũ LạcMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Xuân LạcMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên MạcMột xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Yến LạcMột thị trấn thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- ông nhạc bà nhạcBố mẹ vợ.
- đoạ lạcĐi vào hoàn cảnh đê hèn, xấu xa, khổ sở.
- đê quai vạcĐê sông hình quai vạc.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.