Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (178)
- hoán cảiThay đổi theo chiều hướng tốt.
- hạ giảiHoạt động tháo rời cấu kiện tạo thành kiến trúc của một công trình nhằm mục đích tu bổ ho…
- hồ hảiNói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.
- khố tảixem bao tải
- luận giảiBàn bạc cho ra lẽ.
- lĩnh hảiHải phận chủ quyền.
- mặt phảiMặt được trình bày ra ngoài của một vật.
- Nhơn HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Hải (Ninh Thuận), tp. Quy Nhơn (Bình Định), Việt Nam.
- oan phường vảiĐiêu toa như phường buôn bán.
- phép giải(Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.
- Phúc HảiMột làng thuộc xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam, được hình thành từ ngà…
- phương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác
- Phước Hải.
- Quang KhảiMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Quảng HảiMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quỳnh HảiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Sán ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Sín ChảiCao nguyên đá vôi ở huyện Tủa Chùa, Lai Châu. Chạy dài từ ngã ba sông Đà - Nậm Mạ tới gần…
- sơ giảiGiải thích sơ lược.
- sơn hảiLời thề vững như núi, sâu như bể.
- sảng khảiSáng sủa, cao ráo.
- Tam HảiMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tang hảiSự đời biến đổi (cũ).
- Thuỵ HảiMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thành HảiMột xã thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- Thạch HảiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạnh HảiMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Thị Vải(Sông) Sông dài 76km, diện tích lưu vực 76, 9km2. Bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan cao 267m…
- Thọ HảiMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tiên HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Hà Tiên (Kiên Giang), Việt Nam.
- Tri HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- Triệu HảiMột xã thuộc huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- Trung ChảiMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Trung HảiMột xã thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Trí PhảiMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- trạc thảiChất thải phát sinh trong hoạt động khảo sát, thi công xây dựng công trình.
- Tà ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tân HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Tân (Bình Thuận), thuộc huyện Ninh Hải (Ninh …
- Tĩnh HảiMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tĩnh tải(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết c…
- Tủa Sín ChảiMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tử HảiHồ ở cực Đông Địa Trung Hải, có vị mặn đậm nhất thế giới.
- tự ảiTự thắt cổ chết.
- Vinh HảiMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Việt HảiMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- vuông vảiMảnh vải lớn để may áo.
- Vàng Ma ChảiMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Vân HảiMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- vùng lãnh hảilà vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đó
- Văn HảiMột xã thuộc thị xã Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- Vũ Phạm Khải(1807 - thiện trì, yên mô, ninh bình - nay là yên mạc, tam điệp - 1872) Tự Đông Dương, hi…
- Vần ChảiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Xuân HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Ninh Hải (Ninh Thuận), h. Sông Cầu…
- Xín ChảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.
- Yên HảiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- ông bà ông vảiông bà, tổ tiên.
- điều giảiHòa giải.
- Đông HảiKhu vực biển Hoa Đông của Trung Quốc
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.