Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (205)
- tăng tiếnThêm lên và tiến tới.
- tốc chiếnĐánh giặc nhanh.
- văn hiếnTruyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc.
- đay nghiếnĐay một cách rất khó chịu, nhằm làm cho người khác phải khổ tâm.
- Bá HiếnMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- bách chiếnTrăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.
- bái kiếnĐến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).
- Bình KiếnMột xã thuộc thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- bạch biếnTổn thương mất tế bào sắc tố da dẫn đến vùng da bị giảm sắc tố với nhiều kích cỡ khác nha…
- bạch phiếnLoại ma túy bán tổng hợp, tác động lên hệ thần kinh trung ương; hay còn gọi là heroin.
- bệ kiếnYết kiến vua.
- Châu TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
- Cát TiếnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- cây sáng kiếnNgười có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.
- công kiên chiếnLối đánh công kiên.
- cúng tiếnDâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.
- dẫn kiếnGiới thiệu ra mắt một người.
- gia biếnViệc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà.
- gà kiếnThứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.
- gà thiếnGà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.
- gõ kiếnChim cỡ trung bình, màu sặc sỡ, thường dùng mỏ gõ vào thân cây để bắt kiến ăn.
- huyết chiếnTrận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu.
- Hàm TiếnMột phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, có mã số 2291…
- hải quân lục chiếnxem lính thủy đánh bộ.
- hồng phiếnMa tuý có viên thuốc hình con ngựa màu hồng. Thành phần gồm hoạt chất chính là amphetamin…
- khiêu chiếnGây chuyện để làm nổ chiến tranh.
- khởi chiếnBắt đầu tiến hành chiến tranh.
- lính chiếnMột nhóm người lính trực tiếp tham gia chiến đấu.
- nghịch biến(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.
- ngộ biếnGặp phải tai biến.
- Ninh TiếnMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Nông TiếnMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Phúc KiếnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
- phản chiếnChống lại một cuộc chiến tranh đang được tiến hành.
- Phụng ThiếnTên tự của Tuân Sán.
- Quang TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Yên (Bắc Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), Việt Nam.
- Quyết TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xươn…
- Quảng TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cư M'gar (Đắk Lắk), h. Thống Nhất (Đồng Nai), h. Quảng Trạ…
- quốc biếnSự kiện có thể thay đổi vận mệnh của một nước.
- Sơn TiếnMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sở kiếnĐiều mình thấy hay biết.
- sự biếnViệc quan trọng xảy ra bất ngờ.
- tai biếnSự việc gây vạ bất ngờ.
- Tam TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.
- thiên kiếnÝ kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan.
- Thiện PhiếnMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- thiệt chiếnCuộc tranh luận bằng lời nói (cũ).
- Thiệu TiếnMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thành TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thương chiếnCuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa các nước tư bản.
- thường biếnLà cái gì đó thường xuyên biến đổi bất thường
- thượng hiếnQuan trên.
- Thượng TiếnMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Thạch TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thủ hiếnViên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ.
- thủy chiếnCuộc đánh nhau trên mặt biển hay mặt sông.
- tiên kiếnĐiều thấy trước, biết trước.
- tiếp chiếnĐánh quân địch khi chúng tới đánh mình.
- tiếp kiếnNói một nhân vật quan trọng đón rước người đến thăm chính thức.
- tiền chiếnThuộc về thời kì trước cách mạng tháng Tám ở Việt Nam.
- triều kiếnVào chầu vua.
- trận địa chiếnHình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.
- trực chiếnỞ tư thế sẵn sàng chiến đấu.
- tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.
- tuỳ cơ ứng biếnTuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp.
- tái kiếnLại thấy nhau, gặp nhau (cũ).
- tâm lý chiếnChiến tranh tâm lý.
- Tây TiếnMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tư bản bất biếnTư bản dùng để mua sắm tư liệu sản xuất, tự nó trong quá trình sản xuất không tạo nên sự …
- tư bản khả biếnTư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.
- tư kiếný kiến riêng.
- tương kiếnTrông thấy nhau, gặp nhau.
- Tường TiếnMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- từ biếnBiến dạng thay đổi của bê tông theo thời gian khi có tác dụng của tải trọng dài hạn.
- tử chiếnĐánh nhau rất kịch liệt.
- Việt TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Bảo Yên …
- Văn TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
- Vĩnh TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Tràng Định…
- Vũ TiếnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- xui khiếnxúi giục
- Xuân TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Yên TiếnMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- điều biếnQuá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó.
- Đệ nhất Thế chiến.
- Đệ nhị Thế chiến.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.