Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uôi”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “uôi” · 33 âm tiết, 233 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (7)
Từ có tiếng cuối vần “uôi” (33)
- muốihợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim
- chết đuốiChết ngạt do chìm dưới nước.
- chuối(Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
- cuối(Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng…
- bán muối(nghĩa đen) đi bán muối.
- củ chuốiCủ của cây chuối.
- suốiDòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước…
- nước suốiNguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, …
- đuốiKém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu.
- đắm đuối(Cũ) Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.
- yếu đuốiỞ trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó kh…
- đầu cuốiThiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.
- chín suốiNơi suối vàng.
- nuốiNói người sắp chết ráng sức chờ người thân để trối trăng.
- ruộng muốiKhoảng đất ở bờ biển, có ngăn thành ô, để đưa nước ở biển vào, cho bốc hơi lấy muối.
- sương muốiSương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.
- buốiBụi cây.
- cá chuốiLoài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.
- trèo đèo lội suốiTả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.
- trứng muốiTrứng được ngâm trong nước muối hoặc được bọc bởi lớp tro tẩm muối, là thành phần của một…
- chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.
- cá đuốiCá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè hai bên, đuôi dài.
- cùi chuốiXem cùi bắp
- giẫm vỏ chuốiThi trượt (thtục).
- mồ hôi muốiMồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.
- mỡ muốiMỡ xát muối, tiêu, nguyệt quế để lâu ăn dần.
- rau muốiLoài rau lá hình thoi, chỉ có răng ở hai cạnh trên, mặt dưới có lông, dùng để nấu canh.
- rảnh chuốiTừ phô tục cho từ rảnh rỗi.
- thuốc muốiThuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ d…
- trượt vỏ chuốiThi trượt (thtục).
- Trại ChuốiMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- trồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.
- vỏ chuốiLớp vỏ bên ngoài của quả chuối.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.