Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (209)
- Chiềng SungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chung chungXem chung quy
- Cò XungMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.
- da nhungDa thuộc có lớp tuyết trên bề mặt trông giống như nhung.
- giống trungMột phạm trù ngữ pháp.
- hiệu dungHiệu suất dung môi.
- hoãn xungĐứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lậ…
- hành cungNhư vọng cung.
- hồng nhungThứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.
- hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.
- Kháng BungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- Khóc dây cungSân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trú…
- kim dung(Không chính thức, ít dùng) Tài chính.
- liễm dungNghiêm chỉnh dáng điệu để tỏ ý tôn trọng.
- long cungCung của long thần, tức thần nước, theo mê tín.
- lòng lợn trứng ungPhế phẩm.
- lòng vả lòng sungLòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.
- lộc nhungSừng non của con hươu.
- Mã DungBậc thông nho đời Hán, nơi ngồi đọc sách thường mắc trướng đỏ.
- mạnh hungVô cùng mạnh.
- nhiệt dung(Vật lý học) Đại lượng đo khả năng hấp thụ nhiệt của một vật.
- nhà chungNơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận.
- nhân trungChỗ lõm giữa môi trên và mũi.
- Nhơn Thạnh TrungMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Ninh TrungMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nữ dungDáng điệu người phụ nữ.
- Phước Mỹ TrungMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- quân dungNghị vệ của quân đội.
- Quảng TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quả…
- Quế TrungMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- sâm nhungSâm và nhung, hai thứ thuốc bổ.
- Sơn DungMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), h. Sơn Hà (…
- Tam TrungMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thanh trungTrong sạch và ngay thẳng.
- Thiện TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Thiệu TrungMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thành TrungMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Thái Bình TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
- thánh cungNơi thờ thánh.
- thâm cungCung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới.
- thân cungCung khai, khai trình.
- Thân Nhân Trung(1418 - yên ninh, yên dũng, bắc giang - nay là hà bắc - 1499) Tự Hậu Phủ, đỗ hội nguyên (…
- Thượng NungMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Thượng TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Thạch TrungMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thất trungKhông giữ được trọn đạo với vua.
- thẩm cungTra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.
- thọ chungNói người già chết (cũ).
- tiên cungNơi tưởng tượng, có tiên ở.
- tiếng Bungxem tiếng Bulgari
- Tri TrungMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Triệu TungMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Trà TrungMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Trì CungUất Trì Cung đời Đường. Xem Kính Đức.
- trị số điện dungCho biết khả năng tích điện của tụ điện trên hiệu điện thế.
- tung tungTiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.
- Tà NungMột xã Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- Tân Hội TrungMột xã thuộc huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Được thành lập theo quyết định số …
- Tân Khánh TrungMột xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Tân Phú TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Châu Thành (Đồng Tháp), thuộc huyện Củ Chi (tp. H…
- Tân Quới TrungMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Tân TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tân Yên (Bắc Giang), thuộc huyện Mỏ Cày (Bến Tre)…
- tây cungCung về phía tây, nơi hoàng hậu ở.
- Tơ TungMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- tư bản tập trungKết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các n…
- tư dungDáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ.
- tượng chân dungMột thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tí…
- tầm vung(Đph) Quả cau già.
- từ cungMẹ vua, hoàng thái hậu.
- Việt TrungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Vân TrungMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Văn LungMột xã thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Vĩnh Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Vũ TrungMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- vọng cungQuán trọ dành riêng cho vua kinh lí miền xa, biên chế mỗi tỉnh một cái, nhiều hơn sẽ bị p…
- Xa DungMột xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- xem trời bằng vungNhư Coi trời bằng vung.
- Xuân TrungMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Xá BungMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- Yang TrungMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Yên TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Phong (Bắc Ninh), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (N…
- Za HungMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- âm cung(Cũ) . Cung điện dưới âm phủ; âm phủ.
- đông cungCung bên đông, nơi con cả nhà vua (thái tử) ở.
- Đường cungCung vua Đường.
- đắc trungTròn đạo trung với vua.
- đổng nhungTrông coi, đốc suất việc quân.
- ả phù dungThuốc phiện.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.