kính
Phát âm (IPA): Hà Nội [kïŋ˧˦] · Huế [kɨn˦˧˥] · Sài Gòn [kɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thủy tinh hình tấm.
- Lắp cửa kính.
- Kính màu.
- Kính phản quang.
- Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.
- Kính ảnh.
- Kính ngắm.
- Kính thiên văn.
- Đeo kính cận.
- Có thái độ rất coi trọng (đối với người trên).
- Thờ cha kính mẹ.
- Kính thầy yêu bạn.
- nhánh, cành nhỏ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kính"
径kính涇kính, kinh徑kính, kinh逕kính莖kính, hành脛kính, hỉnh, hĩnh倞kính, lượng檠kính, kềnh, kình璥kính迳kính陉kính, hình劲kính, kình勁kính, hĩnh, kinh, kình烃kính, thinh, hĩnh剄kính, hĩnh, kinh, kình硇kính, não, nao, nạo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kính" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | glass · glasses; glass |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 玻璃 bō li |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ガラス |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 유리 yuri |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le verre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Scheibe |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | стекло стекло́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กระจก krà-jòk · แว่น wâen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il vetro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kính"
kính trọngCông nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.kính mắtVật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng kim loại hoặc nhựa, đeo trước mắt để chữa các tật của mắt, để làm đẹp hoặc tránh nắng...bán kính(Toán học) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.tôn kínhKính trọng lắm.kính lãoKính đeo dành cho người có tuổi.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.kính râmKính có màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác là trời râm mát.nhà kínhNhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông.ống kínhHệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh.kính hiển viDụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.kính ngữMột danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.thấu kínhKhối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.kính cậnKính đeo để chữa tật cận thị.kính thiên vănDụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.cửa kínhCửa có khung để lắp kính.kính phụcKính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.khả kínhĐáng trọng.kính chúcChúc mừng một cách kính cẩn.cung kính(Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.kính yêuKính trọng và yêu quý.kính trắc tinh(Thiên văn học) .yêu chiếu kínhGương phát hiện được quỷ quái.kính lúpxem lúp.kính mếnKính trọng và mến yêu.kính cẩnTỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang.đường kínhlà một đường thẳng dài nhất trong đường trònsùng kính(Vch.) . Hết sức tôn kính.cổ kínhRất cổ với vẻ uy nghi.kính nểKính trọng và nể vì.chấp kínhGiữ lễ thường (gần như nay ta nói.vật kínhBộ phận chủ yếu trong dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.thành kínhThành tâm, kính cẩn.kính nhườngNhường nhịn một cách kính trọng.tủ kínhThứ tủ có mặt trên và mặt bên bằng kính để bày hàng.kính thuốcThấu kính được sử dụng để cải thiện tầm nhìn, khắc phục các vấn đề do tật khúc xạ gây ra.Tử KínhTức Vương Tử Kính. xem Thanh Chiênkính áiTrọng và yêu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.