Vần "iêc"
13 âm tiết · 68 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -c
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| biêc | biếc |
| chiêc | chiếc |
| diêc | diệc |
| ghiêc | ghiếc |
| liêc | liếc |
| nhiêc | nhiếc |
| tiêc | tiệctiếc |
| thiêc | thiếc |
| viêc | việc |
| xiêc | xiếcxiệc |
| điêc | điếc |
Từ hai tiếng có vần "iêc"
làm việcbữa tiệccông việcnghỉ việchối tiếcgiúp việcđơn chiếcsự việcviệc làmđược việcvụ việcviệc gìthương tiếcxin việchàm thiếctiệc tùnghọc việcnhiếc mắngyến tiệcăn tiệctiệc tràxanh biếcbiêng biếcchiếc bóngphần việcđộc chiếcrảnh việcgớm ghiếcsiêng việclỗi liếcrách việctiếc rẻgánh xiếcluyến tiếctiệc rượutiệc mặnchủ tiệcTiệc Lichiếc báchchiếc nhamua việcrỗi việcmắng nhiếcnhiếc mócgiấy thiếcxiếc chặclàm xiếcmến tiếcnhớ tiếc