Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quyết

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
yêtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "quyêt"

"quyết" là một từ

Danh từ, Động từ, Thán từ. Nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quyết"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "quyết"

quyết địnhĐiều đã quyết định.quyết tâmQuyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.quyết chiếnKiên quyết chiến đấu.quyết đoánNhận định một cách chắc chắn.quyết liệtKiên quyết và mãnh liệt.quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.quyết toánTổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó.quyết chíCó ý chí và quyết làm bằng được.quyết tửSẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.quyết đấuGiao đấu quyết giành phần thắng.quyết sáchChính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.quyết nhiênNhất định là như thế.quyết định luậnThuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan hệ nhân quả.quyết nghị(tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng)quyết sinhNhất định phải sống, phải tồn tại.quyết khoaĐi thi quyết đỗ trong khoa ấy.quyết ýNhất định làm.Quyết TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.quyết kế thừa cơQuyết định nhân cơ hội Từ Hải trễ tràng việc quân để đánh.quyết chiến điểmĐiểm quyết chiến.

Từ có "quyết" ở sau

Cùng vần "yêt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.