Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (188)
- cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.
- diều hâuChim lớn, ăn thịt, mỏ quặp, móng chân dài, cong và nhọn, thường lượn lâu trên cao để tìm …
- giun móc câuxem giun móc
- Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.
- giấn nâuẤn vải vào nước nâu để nhuộm.
- găng trâuThứ găng có quả lớn.
- hà châuNơi bến sông có tiếng chim thư hoà hợp, ví lứa đôi vợ chồng có đức hạnh thuận hoà.
- Kiềm LâuLà một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín …
- Luy Lâu.
- minh châuViên ngọc sáng.
- mưa ngâuMưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.
- Mộc Châu(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Mỹ châu.
- Nghiêm ChâuChỉ Nghiêm Quang và Châu Mục, người đất Nam Dương đời Hậu Hán, hai người ghét đời liêu bạ…
- ngả trâuGiết trâu.
- Nhiêu ChâuTên một huyện nay thuộc tỉnh Giang Tây.
- Nhơn ChâuMột xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- nàng tiên nâuNhư ả phù dung.
- nâu nâuHơi nâu.
- Nông Trường Mộc ChâuMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- nếp tử, xe châuQuan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và…
- phút đâuTrong giây lát, thình lình.
- Phố ChâuMột thị trấn huyện lỵ thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- qua mâuBinh khí thời xưa.
- Quang ChâuMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Quảng ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), h. Quảng …
- Quế ChâuMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- rèm châuDo chữ Châu liêm, rèm kết bằng ngọc châu hoặc rèm sơn màu đỏ.
- rước dâuĐón cô dâu về nhà chồng.
- rậm râuCó nhiều râu.
- sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.
- Sơn ChâuMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- than nâuThan màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu …
- Thanh ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Phủ Lý (Hà Nam), h. Điện Biên (Lai Châu), Việt Nam.
- Thiệu ChâuMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuỷ ChâuMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thúng câuVật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đ…
- Thường ChâuNay là huyện Vũ Tiến, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).
- Thạch ChâuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thần châuChâu thổ trung tâm.
- Tiên ChâuMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tiến ChâuMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Tiều ChâuĐịa cấp thị Quảng Đông../..
- tri châuViên quan đứng đầu một châu trong thời Pháp thuộc.
- Triều ChâuMột thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
- trung châuMiền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng.
- Trung ÂuKhu vực địa lí gồm hầu hết lục địa Âu châu.
- trân châuNgọc trai quý.
- trên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.
- Trúc LâuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Trả châuLâm Tích thuở nhỏ lên kinh, dọc đường trọ ở một cái quán tại Sái Châu, bắt được một túi n…
- trầm châuGieo mình xuống nước.
- Trịnh ChâuThành phố tỉnh lỵ tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
- Tuần ChâuMột phường thuộc thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.
- tác chiến chiều sâuHọc thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu ph…
- Táy Mộc ChâuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- tóc sâuTóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ.
- Tư ChâuTên đất, nơi Tổ Địch làm quan chủ hạ.
- Tả Gia KhâuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tịnh ChâuMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Xuân ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- xà mâuVũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.
- Âu châuLục địa nằm giữa Phi châu và Á châu.
- Ô LâuTên một con sông chảy qua tỉnh Quảng Trị và Thành phố Huế.
- Đại Dương châuLục địa nằm ở cực Nam Thái Bình Dương..
- đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
- ướp ngâuƯớp hoa ngâu vàng rất thơm.
- ổi trâuThứ ổi quả to, hình hơi dài.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.