Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (175)
- Chi NêMột thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
- Châu KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Con Cuông (Nghệ An), h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), Việt Nam.
- Chí KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- cà dái dêCà tím có quả to và dài (trông giống như dái dê).
- Cán KhêMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cát NêMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Cù TêMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.
- cặp kêĐến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa…
- Cự KhêMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- dấu thỏ đường dêNơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.
- gi lêÁo kiểu Âu để mặc trong bộ com lê, ngắn đến thắt lưng, hở ngực, không có tay.
- gu cà phêGu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ về tính cách đặc thù…
- hoa lêVí với người đẹp.
- hộ đêGiữ đê để chống nạn lụt.
- lòng quêLòng nhớ quê hương.
- lúp bêHiện tượng động cơ bị thiếu dầu nhớt dẫn đến những bộ phận bên trong ma sát với nhau gây …
- lưỡi lêThứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.
- máu dêTính dâm đãng ham mê tình dục của đàn ông (thông tục).
- mâm mêSờ sẽ và lâu.
- ngồi lêNgồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.
- ngự phêLời phê của vua.
- nhạc đồng quêThể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Bắc Mỹ, thường có phần …
- nón mêNón đã rách nát.
- nằm mêChiêm bao.
- Phong Khê.
- phu thê(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế) . Vợ chồng. Nghĩa phu thê.
- Phù Khê.
- phủ phêSung sướng, no nê, đầy đủ.
- Quân KhêMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Quảng KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Xương (Th…
- Quỳnh KhêMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- râu trêRâu mép mọc thẳng ra hai bên.
- Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- su sêBánh phu thê.
- Thuỵ KhêMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thảm thê.
- thằng nhà quêlà người nhà quê, dùng theo kiểu thô tục
- thỏa thêxem thỏa thuê
- Trà KhêMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tùng KhêMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- tắc kêPhụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.
- Tịnh KhêMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tử NêMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- tự phêTự mình phân tích những hành động và tư tưởng của mình, tìm nguyên nhân đã tạo ra ưu điểm…
- vú vêVú đàn bà.
- Vĩnh KhêMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vọng ThêMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Xuân KhêMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Xương LêHiệu của nhà thơ Hàn Dũ đời Đường.
- Yên KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Yến KhêMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Đàn KhêTên con suối mà Lưu bị bị nguy khốn, nhờ con tuấn mã Đích Lư mới vượt qua khe mà thoát kh…
- đầu bẹt cá trêNgoại hình xấu xí.
- Đốt sừng TêNói chuyện Thái Chân đốt sừng Tê để soi ma quỷ.
- đồ nhà quêlà người nhà quê
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.