Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăn”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ăn” · 82 âm tiết, 718 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “ăn” (151)
- kiến vănNhững điều tai nghe mắt thấy.
- lễ hội ănXem bữa tiệc
- muộn mằnChậm có con.
- mì cănLoại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa…
- mệnh cănGốc rễ của vận mệnh con người (cũ).
- nga vănNgôn ngữ, văn tự Nga; tiếng Nga.
- Ninh VănMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nóng ănMuốn được ngay.
- năng vănCó tài làm văn (có khả năng về văn).
- nặng cănKhó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
- Quảng VănMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
- Quỳnh VănMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- sành ănBiết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon.
- sống nhănNói cơm còn sống nguyên.
- Tam VănMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thanh VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thi vănThơ và văn xuôi.
- Thoòng NhằnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
- Thuỵ VănMột xã Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thạch VănMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thọ VănMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- thủy vănKhoa học nghiên cứu sự diễn biến của mức nước trên các triền sông.
- Trác VănMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- tàu lănThứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.
- Tén TằnMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tư vănNho sĩ thời xưa.
- Tượng VănMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tảo Dương VănMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tồn cănCuống biên lai hoặc phần gốc còn lại của những tờ giấy trong sổ để làm căn cứ khi kiểm so…
- đoản vănthể loại truyện có nội dung ngắn, thường chỉ có một đến vài chương.
- đồng vănCó cùng một loại hình văn hoá, ngôn ngữ hoặc hệ chữ viết.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.