Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưu”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưu” · 24 âm tiết, 407 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ưu” (159)
- liêu hữuBạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.
- lưu cữuGiữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.
- mẫu cữuCậu (em mẹ).
- mắc mứuVướng mắc, chưa thông suốt trong suy nghĩ, tư tưởng.
- ngải cứuLoài cây thuộc họ cúc, mặt dưới lá có lông trắng, dùng làm thuốc.
- nữ lưuPhụ nữ nói chung (cũ).
- Oa NgưuGiống động vật nhỏ, hình tròn dẹt, mình mềm, đầu có sừng, ngọn sừng có mắt. Trang Tử có n…
- Quảng LưuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
- Quất LưuMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Quế LưuMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- quốc cữucậu của vua.
- sao ngưuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giố…
- sơ cứunghiên cứu hay tìm hiểu thêm về một cái gì đó
- sư hữuThầy và bạn.
- Thanh LưuMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- thông mưuMưu mô cùng làm với nhau một việc xấu.
- Thượng CửuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thạch LưuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thần hựulà từ chỉ về sự bao phủ hay tể trị hoặc kiểm soát hoàn toàn của đức chúa trời trên việc l…
- thẩm cứuXét một vụ án.
- trí mưuKhôn khéo bằng mưu mẹo.
- Trù HựuMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- trùng cửuTết mồng chín tháng Chín âm lịch.
- tuyết cừuRửa sạch mối thù lớn (cũ).
- Tân BửuMột xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Tây TựuMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- tả hữuBên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.
- tế tửuChức quan phụ trách quản lý và giám sát việc dạy học tại trường Quốc tử giám.
- tống tửuMời uống rượu để tiễn biệt.
- tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.
- ung bứuBệnh mọc bướu khó chữa.
- Vĩnh HựuMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để …
- ích hữuNgười bạn tốt có thể giúp đỡ mình.
- điển cứuNghiên cứu dựa trên những đặc tính đặc trưng bằng cách theo dõi các trường hợp đã chọn tr…
- đốc sưuChức dịch nhỏ chuyên đi giục dân nộp đủ thuế ở địa phương.
- đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.
- đồ cứuTrò chơi đuổi bắt nhiều người chơi. Khi người đuổi đến gần, người chạy hô "đồ" và đứng yê…
- động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần ti…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.