Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (206)
- tuân hànhTheo lệnh trên mà làm.
- tuần hànhDiễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối vớ…
- tùy hànhĐi theo.
- tập tànhTập luyện cho thành thục nói chung.
- tốc hànhĐi nhanh.
- vi hành(Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).
- vẽ hổ không thànhLàm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.
- xuất hànhBắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo …
- đã đànhDĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).
- đô thànhThành phố nơi đặt thủ đô.
- đôi đức sinh thànhCông ơn cha mẹ.
- động mạch vànhĐộng mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.
- An ThànhMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- binh đáo quan thànhQuân đến trước cửa thành.
- Bãi TrànhMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- bình hànhxem hình bình hành
- bình thànhDo chữ địa bình thiên thành ở Kinh thư, ý nói nhà vua sửa sang việc nước cho trời đất đượ…
- Bảo ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Bằng HànhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Bằng ThànhMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Bến ThànhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Ca ThànhMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Cam ThànhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Cao ThànhMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Chí ThànhMột thị trấn thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- Chơn ThànhMột thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
- Cát ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trực Ninh (Nam Định), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.
- Công ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Cổ ThànhMột xã thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- dành dànhCây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía d…
- gái ngành(Thông tục)
- gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công…
- hoàng thànhKhu thành quách của nhà vua.
- huyện thànhThành trì của một huyện.
- hữu chí cánh thànhCó chí thì nên.
- lạc thànhLễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).
- Lịch thànhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông, cách xa Giang Tô.
- lữ hànhĐi chơi xa (cũ).
- ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.
- nguy hànhViệc nguy hiểm phải tránh, không nên làm.
- ngũ hànhNăm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ …
- ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.
- ngọc hànhBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.
- nhiệt thànhSốt sắng và thành thực.
- Nhơn ThànhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Ninh ThànhMột xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.
- Phúc ThànhTên một cửa bể ở Hà Nam Ninh.
- Quang ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Yên Thành (Nghệ An), Việt Nam.
- Quán HànhMột thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Quảng ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Đức (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quản…
- Quới ThànhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- sáng lànhTrong sáng tốt lành.
- Sơn ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thành (Nghệ An), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Tuy Hoà (…
- sầu thànhNơi buồn rầu khổ sở.
- Tam ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
- Thiệu ThànhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thuyền mànhThứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.
- Thái ThànhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thịnh ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thọ ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thủ thànhNgười giữ thành trong một cuộc đấu bóng.
- tinh thànhLòng thành thuần khiết, lòng chí thành.
- Tiên ThànhMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- tiện hànhTiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất …
- triện thànhNén hương thành kính.
- Triệu ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Triệu Phong (Quảng Trị), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Na…
- trường thànhBức thành dài và vững chắc.
- Trần Tiễn Thànhxem Trần Trọng Kim
- tác thànhLàm cho nên việc.
- Tân Hoà ThànhMột xã thuộc huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Tân Phú ThànhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Tòng SànhMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tô Hiến Thành(? - ô diên, nay là hạ mỗ, đan phượng, hà tây - 1179) Hiệu Phi Diên, làm quan triều nhà L…
- Tăng ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- tơ mànhTình yêu vấn vương (cũ).
- tỉnh thànhNơi dân cư đông đảo, tập trung cơ quan hành chính và sản xuất, khác với nông thôn.
- tọa hưởng kỳ thànhNgồi không mà hưởng kết quả công lao của người khác.
- tốc thànhChóng thành, chóng nên.
- tử cấm thànhNơi vua ngự, người thường không thể mạo phạm.
- Việt ThànhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Văn ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Vĩnh ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (An Giang), h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Yên Thành…
- vạc sànhLoại côn trùng thuộc họ muồm muỗm.
- Xuân ThànhTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- đại công cáo thànhChỉ một ai đó cuối cùng cũng thành công trong một việc gì đó.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.