dạ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˨ʔ] · Huế [jaː˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.
- No dạ.
- Người yếu dạ.
- Bụng mang dạ chửa.
- Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ.
- Sáng dạ.
- Ghi vào trong dạ.
- Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.
- Mặt người dạ thú.
- Thay lòng đổi dạ.
- Thuyền ơi, có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền (ca dao).
- Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết.
- Quần áo dạ.
- Chăn dạ.
- Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép, thường là một lời chào.
- (- Nam ơi! ) - Dạ!
- Dạ, thưa bác, mẹ cháu đi vắng.
- (Ph.) . Vâng.
- (- Con ở nhà nhé! ) - Dạ.
- Đáp lại lời gọi bằng tiếng "dạ".
- Dạ một tiếng thật dài.
- Gọi dạ, bảo vâng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dạ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dạ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | yes (polite) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 네 ne · 예 ye |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dạ hay giạ?âm đầu d/gi · "giạ": (Đph) Thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ.dạ hay rạ?âm đầu d/r · "rạ": Gốc cây lúa còn lại sau khi gặt.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dạ"
Dạ đàiChỉ nơi âm phủ.dạ dàyBộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co bóp xáo trộn thức ăn.dạ hộiCuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.trú dạNgày đêm.gan dạBạo dạn và nhẫn nại.lót dạĂn tạm cho đỡ đói.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.chắc dạSự no bụng, no được lâu.chuyển dạCó triệu chứng (thường là đau bụng) sắp đẻ.dạ vũMưa đêm.dạ conBộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời kỳ thai nghén.loét dạ dàyTình trạng niêm mạc dạ dày bị tổn thương và xuất hiện các vết loét.cưu dạMang dạ, có lòng; cưu dạ tham tàn.nhật dạNgày và đêm.tháo dạỈa chảy.tối dạNói người học hành chậm hiểu, kém nhớ.mẩm dạNo nê.chột dạGiật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện.nhẹ dạNông nổi, ít suy nghĩ.thay lòng đổi dạDùng để miêu tả sự thay đổi tình cảm, không còn giữ được lòng chung thủy như trước nữa.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.Vĩ DạMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.dạ vângxem vânglửng dạNói ăn gần no.dạ quang(Kết hợp hạn chế) . Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang (có dát chất dạ quang vào kim và chữ số, để có thể xem giờ trong bóng tối).lành dạNói đi đại tiện tốt, không tháo dạ.giở dạxem trở dạsáng dạNói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.dạ yến(Cũ; id.) . Tiệc tổ chức vào ban đêm.ngót dạHơi đói.ngang dạKhông thấy ngon miệng vì trước bữa cơm đã có ăn một ít.lạnh dạĐi ỉa ra nước.len dạĐồ dệt bằng len nói chung.đau dạ conChứng co thắt của phụ nữ mãn kinh.bụng bảo dạTự nhủ mình, không nói ra.lòng người dạ thúChỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.dạ Sở, bụng TầnLòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địch.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.