Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (32)
Từ có tiếng cuối vần “am” (175)
- Chợ VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Cái Đôi VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Cẩm NamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
- Cổ AmMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Cửa NamTên gọi các phường thuộc quận Hoàn Kiếm (thành phố Hà Nội), thành phố Vinh (Nghệ An), Việ…
- dày ăn mỏng làmLười biếng.
- giáng phàmNói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.
- huyện hàmChức tri huyện không có thực quyền.
- hư hàmCấp bậc không có chức vị.
- học hàmCấp bậc của cán bộ giảng dạy ở một trường đại học.
- Miệng sàmNhững kẻ gièm pha (sàm) hay bịa đặt ra nhiều điều (thêu dệt).
- máu thamĐặc trưng tâm lí của người có tính tham lam.
- móc hàmNói trọng lượng của gia súc đã làm thịt xác định sau khi bỏ lông và lòng.
- mạn đàmTrao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề.
- mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.
- Mỏ Cày NamMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- nan khamLòng chịu không nổi.
- nha đamLô hội.
- nhàn đàmNói chuyện phiếm.
- Núa NgamMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- pháp lamSản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tă…
- phó giamBắt đem bỏ ngục.
- phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.
- quai hàmPhần dưới của hàm, ở bên và dưới mặt.
- quan hàmHàm của quan lại trong xã hội cũ.
- Quảng NhamMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Quỳnh TamMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rau samLoài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm ra…
- Sơn HàmMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn NhamMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tam Quan NamMột xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- thuyền amNhà chùa.
- Thạc NamMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thảo amChùa lợp tranh.
- Thọ LamMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thứ namNgười con trai đẻ sau người con trai cả (cũ).
- Trà NamMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Trà NhamMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tân NamMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- tùng đàmMục báo hay mục tạp chí, bàn những việc lặt vặt (cũ).
- Văn NhamMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Vĩnh Bình NamMột xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vĩnh Hoà Hưng NamMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vĩnh NamMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vũ Phạm Hàm(1864 - đôn thư, thanh oai, hà đông - nay là hà tây) Tự Mộng Hải, Mộng Hồ, hiệu Thư Trì. …
- Xuân LamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Xuân Sơn NamMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- Yang NamMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Yên NamMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- út namCon trai út..
- điện đàmTrao đổi công việc quan trọng qua điện thoại.
- đệ tamThứ ba, hạng ba.
- Đồ NamTên tự của Trần Đoàn.
- ưu đàmLoài hoa hiếm của phật giáo có màu trắng, kích thước nhỏ, tên khoa học Ficus racemosa. Cứ…
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.