Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “e”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “e” · 114 âm tiết, 809 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “e” (45)
- mẹNgười đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.
- nhẹKhông nặng.
- bố mẹNhững người sinh ra mình.
- cha mẹCha và mẹ.
- ghẹLoại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.
- kẹLép, chỉ có vỏ mà hầu như không có ruột.
- bẹBộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm l…
- dịu nhẹ.
- gọn nhẹGọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.
- chết mẹDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.
- gượng nhẹCố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.
- nhỏ nhẹ(Nói năng) Nhẹ nhàng, dễ nghe.
- xờ nhẹTên gọi của tự mẫu X/x, dùng để phân biệt với tự mẫu S/s, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ …
- công ty mẹCông ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của côn…
- nghé nghẹ1. Tiếng nghé hay trâu kêu.
- hẹCây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc.
- lẹ(Miền Nam Việt Nam) Nhanh.
- mau lẹNhanh nhẹn.
- nhè nhẹHết sức nhẹ.
- thấy mẹ(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).
- địt mẹMột tiếng chửi tục tĩu.
- bún mẹTên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.
- Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhi…
- bác mẹCha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)
- bập bẹ(Nói năng) Chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi.
- cải bẹCải lá có bẹ to.
- giảm nhẹLàm cho bớt nặng.
- lanh lẹNhanh nhẹn.
- lọ nghẹ(Miền Trung, miền Nam) Nhọ nồi.
- mặt nặng mày nhẹTừ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.
- nhanh nhẹNhanh chóng và nhẹ nhàng.
- nhặm lẹNhanh chóng.
- ẹ(Phương ngữ) Dơ dáy, bẩn thỉu (ngôn ngữ của trẻ con).
- ọ ẹTừ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khi cựa mình thức giấc.
- bời bẹ(từ cổ) (tiếng địa phương) bài bạc, cờ bạc.
- chảnh chẹXem chảnh
- con hư tại mẹ.
- công nghiệp nhẹBộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng.
- công ti mẹxem công ty mẹ
- gà mái ghẹGà mái non, sắp đẻ.
- nhạc nhẹDàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.
- năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.
- trại bẹPhát âm trạnh.
- trọ trẹTừ dùng để chỉ giọng nói nặng, khó hiểu.
- đụ mẹtừ thô tục xúc phạm để chửi ai đó
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.