Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêng”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “iêng” · 39 âm tiết, 343 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (12)
Từ có tiếng cuối vần “iêng” (36)
- riêngThuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.
- nghiêngLệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.
- thiêng liêngThiêng nói chung.
- kiêngTránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
- ăn kiêngTránh ăn những thứ mà người ta cho là độc.
- của riêngChỉ quyền sở hữu của một ai đó.
- siêngĐphg Chăm.
- thiêngThiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.
- tên riêngTên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng …
- Giẻ TriêngMột dân tộc nhỏ tại Việt Nam, với số dân khoảng 30.000 người, sinh sống chủ yếu tại tỉnh …
- nhà riêngChỗ ở riêng.
- mặt phẳng nghiêng(Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng…
- khiêngNâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người.
- ngả nghiêngNói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.
- chiêngNhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.
- sầu riêngLoài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo,…
- triêngGánh.
- khuôn thiêngTừ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).
- linh thiêngThiêng nói chung.
- cồng chiêngCồng và chiêng; chỉ loại nhạc cụ đúc bằng đồng, thường dùng trong tế lễ dân gian miền núi…
- giải thiêngLàm mất đi tính chất thiêng liêng của một đối tượng, đưa về đúng bản chất bình thường vốn…
- hùm thiêngAnh hùng kiệt xuất.
- khôn thiêngNói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.
- nói riêngTổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằ…
- thông miêngThông minh. Đọc là miêng để vần với câu thơ trên.
- tây riêngCủa một người, không chung với ai.
- ở riêngLập gia đình, sống tách rời cha mẹ.
- danh từ riêngDanh từ dùng làm tên riêng để gọi tên từng sự vật hoặc đối tượng riêng lẻ.
- liêngCách gọi khác của trò chơi bài cào.
- lăn chiêngNgã ngửa ra.
- máy thiêngChỉ đấng tạo hoá.
- nghiêng nghiêngHơi nghiêng.
- nằm nghiêngNằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường.
- rốn chiêngChỗ lõm xuống ở phía sau núm chiêng.
- toạ tiền chứng miêngTrước bàn thờ chứng minh cho.
- xu chiêngxem nịt vú
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.