Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (5)
Từ có tiếng cuối vần “y” (56)
- quỳCây hướng dương.
- thời kỳmột phần nào đó của lịch sử
- bất kỳThời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.
- cực kỳcực độ, vô cực, vô cùng.
- học kỳPhần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.
- Hoa KỳMột nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp…
- cầu kỳtrang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.
- Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.
- tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.
- bánh mỳCách viết khác của bánh mì.
- phân kỳChia tay mỗi người đi một đường.
- quốc kỳCờ tượng trưng cho một nước.
- mỳ.
- tinh kỳCờ.
- Tân KỳMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Diện tích 708,5 km². Số dân 123.900 (1997), gồm c…
- ỳxem ì
- nha kỳCờ hiệu của một sở quan.
- nhiệm kỳThời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích c…
- Tiên KỳMột thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tứ KỳMột huyện T. Hải Dương, Việt Nam.
- hiệu kỳCờ hiệu.
- hải quỳNhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ Actiniaria
- khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.
- nhật kỳHạn đã định.
- sơ kỳGiai đoạn đầu của một thời kỳ lịch sử hay một chế độ xã hội.
- trường kỳLâu dài.
- biển kỳBiển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.
- bột mỳxem bột mì.
- Cao KỳMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- cây tỳĐàn tỳ bà.
- cấp kỳXem nhanh, cấp tiến
- cầm kỳxem cầm cờ
- giai kỳNgày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ).
- hoàng kỳLoại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.
- hội ngộ chi kỳCái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.
- khâm kỳKỳ hạn đi khâm mạng tức thay vua đi tuần thú.
- kiêu kỳLên mặt làm cao, làm bộ.
- lâm kỳĐến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt.
- mãn kỳHết hạn.
- Nam KỳLãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của Việt Nam, do vua Min…
- phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là ph…
- Quy KỳMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- quân kỳCờ của quân đội.
- râu hoa kỳRâu để lại một ít ở giữa mép trên.
- Sơn KỳMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- thái kỳCờ có nhiều vẻ (màu sắc).
- thường kỳxem thường kì
- Trâu QuỳMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- trây ỳỲ ra không trả hay không thanh toán khoản nợ.
- Tây KỳMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Tịnh KỳMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tụng kỳKỳ xử kiện, tức phiên xử án.
- viễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.
- vương kỳKinh đô nhà vua, cũng như tiếng đế đô, kinh kỳ.
- Xuân QuỳMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên KỳMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.