bát
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːt̚˧˦] · Huế [ʔɓaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.
- Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)
- Lượng chứa trong một bát.
- Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)
- Đồ dùng trong bữa ăn.
- Ăn xong rửa bát
- Lương thực hằng ngày, nói chung.
- Có bát ăn bát để. (tục ngữ)
- Bát phẩm nói tắt.
- Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.
- Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám).
- Bát văn, bát vạn, bát sách là một phu.
- Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.
- Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy).
- Một con thuyền cạy, bát bến giang. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bát"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bowl · eight |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 碗 wǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ボール · 鉢 はち · 碗 わん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 그릇 geureut |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le bol · bol · huitaine · huit |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Schüssel · die Schale |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชาม chaam · ขัน khǎn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la ciotola |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kom · mok · achttal · servies · acht |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bát"
hoạt bátLanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác.bát quáiBộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng dương) và _ _ (tượng trưng âm) tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài tượng trưng cho trời, nước, núi, sấm, gió, lửa, đất, hồ), kết hợp thành 64 quẻ (tượng trưng các hiện tượng tự nhiên, xã hội và đời sống của mỗi con người), vốn dùng để bói toán, về sau còn dùng làm phù pbát giácđa giác có tám góc, tám cạnhbát ngátRộng mênh mông.bát chữCột chữ được sắp xếp trong một trang để đưa in.Bát tiênTám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tào Quốc Cửu, Hà Tiên Cô, Hàn Tương Tử, hay được vẽ trên màn trướng.bát chính đạoTám phương tiện vi diệu đưa chúng sinh đến đời sống an lạc, giải thoát, giác ngộ theo Phật giáo.bát bửuTám vật quý.ăn cháo đái bátPhê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.bát dậtMột điệu múa xưa do 64 người (8 × 8) biểu diễn.bát âmTám thứ âm sắc do tám loại nhạc khí tạo nên, dùng trong âm nhạc cổ truyền (nói tổng quát).bát sáchTên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách ; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước)thất bátMất mùa, thu hoạch được ít.bát nháo(Kng.) . Hết sức lộn xộn, lung tung.bát phốđi rong chơi trên đường phố.bình bátCây thuộc họ na, vỏ quả không có mắt rõ như na, thịt trắng hay hồng, ăn được.bát kếtGiày bát kết (nói tắt)lục bátThể văn vần của Việt Nam cứ sau một câu sáu chữ lại đến một câu tám chữ.bốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định của pháp luật có lãi suất rất cao; người vay chỉ cần cung cấp các loại giấy tờ tuỳ thân như căn cước công dân, sổ hộ khẩu để được giải ngân khoản vay ngay lập tức. Tiền lãi của người vay sẽ bị trừ luôn vào khoản vay dẫn đến túng quẫn.bát ô tôBát to, sâu lòng.thất điên bát đảoCuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.đồng tiền bát gạoTiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).Bát canh Đản thổSử ký.bát nháo chi khươnBừa bãi, lộn xộn, không ra thể thống gì.bát cổThể văn có tám vế đối nhau từng đôi một, theo những quy tắc rất chặt chẽ, chuộng sự cân đối về hình thức, không chuộng nội dung (dùng trong thi cử thời phong kiến).Bát MọtMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Bát TràngMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.bát đànBát nông lòng, làm bằng đất nung thô có tráng men, dùng ở thời trước.bát đồngTám cây ngô đồng, nhắc việc họ Hàn có tám con trai đều thành đạt.bát mẫuBát sứ xung quanh có vẽ hình trang trí, thường làm theo một kiểu nhất định.bát chậuBát to có hình giống cái chậu, để đựng canh.Bát NànSống vào đầu công nguyên, ở Phượng Lâu - nay thuộc Phù Ninh, Vĩnh Phú Tên thật là Vũ Thị Thục. Cha và chồng bị thái thú Tô Định giết hại. Bát Nàn nổi dậy ở trang Tiên La, thuộc Hưng Hà, Thái Bình rồi tham gia khởi nghĩa Hai Bà Trưng được phong là Bát Nàn tướng quân. Sau khi cuộc kháng chiến chống Mã Viện thất bại, Bát Nàn tuẫn tiết ở Tiên La.bát diệnĐa diện có tám mặt.bát phẩmphẩm trật thứ tám (trong thang cấp bậc quan lại)bát hươngVật có hình trụ hoặc như hình chiếc bát dùng để cắm hương ở bàn thờ.bát cúThể thơ tám câu (theo luật thơ Đường), mỗi câu thường có bảy hoặc năm chữ (âm tiết).Giáp Bát.Bát CôngNúi gần chỗ quân Đông Tấn đã đánh tan quân của Bồ Kiên, vua nước Tiền Tần, đại bại trong trận Phì Thủy. Quân của Bồ Kiên khi thua chạy qua đây nghe thấy tiếng gió gào, hạc hót cũng sợ, tưởng là tiếng reo của quân Đông Tấn đuổi theo.Bát TrangMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.