Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu

Danh từTiền tố Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [siəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂiw˧˧] ~ [siw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.
    • Siêu sắc thuốc.
    • Đun siêu nước.
  2. Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao.
Tiền tố
  1. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao, vượt lên trên".
    • Siêu cường.
    • (Sóng) siêu âm.
    • Siêu người mẫu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "siêu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"siêu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh super; kettle · super-
🇨🇳 Tiếng Trung 超级 chāo jí
🇫🇷 Tiếng Pháp hyper
🇷🇺 Tiếng Nga супер су́пер
🇮🇹 Tiếng Ý super

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "siêu"

siêu thịCửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và các loại vật dụng cần thiết khác.siêu hư cấuHư cấu về hư cấu.siêu âmDao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.số siêu việtSố (thực hoặc phức) không là nghiệm của một phương trình đại số nào.siêu cườngMạnh hơn hẳn.siêu nhânNgười được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh hùng không phải là siêu nhân.siêu nhiênVượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.siêu nạpQuá trình tăng công suất của động cơ đốt trong bằng cách nén luồng khí đi vào động cơ từ công suất của trục truyền động.siêu mẫuNgười mẫu thời trang rất nổi tiếng và thành công.siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.siêu âm timKỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.xuất siêuTình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với nhập siêu.siêu hìnhPhi vật chất.siêu dẫnHiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặc trưng bởi điện trở bằng 0 dẫn đến sự suy giảm nội từ trường.cao siêuRất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.siêu thứcCác kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.siêu hình họcPhương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời gian mà xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ mà không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn thể, chỉ nhìn thấy sự hòa hợp của sự vật mà không nhìn thấy mâu thuẫn của sự vật, do đó có những nhận định xa thực tế, mơ hồ, không phù hợp với sự phát tritàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).siêu đẳngVượt ra ngoài bậc thường.siêu trứngCho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.siêu phàmVượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy.siêu thoátLinh hồn người đã khuất được lên cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phậtsiêu đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đặc trưng ngữ âm (như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu) bao trùm lên những đơn vị lớn hơn một âm vị (như âm tiết, từ, ngữ hay câu); phân biệt với đoạn tính.siêu việtVượt lên trên các cái thông thường.siêu độCứu vớt ra khỏi bến mê.siêu tự nhiên.siêu quầnVượt lên trên người thường.siêu tuyệtVượt lên trên hết thảy.cầu siêuCầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.siêu sinhVượt qua khỏi vòng lặp sinh tử, luân hồi.nhập siêuTình trạng kim ngạch nhập khẩu lớn hơn kim ngạch xuất khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với xuất siêu.siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.siêu thựcPhong trào văn học nghệ thuật ở thế kỷ 20, các tác phẩm thể hiện những thứ không tưởng trong đời sống thực.siêu loạiVượt lên trên các loại thường có.siêu khoangCông nghệ cho phép giảm ma sát tác động của môi trường nước giúp ngư lôi chuyển động với tốc độ rất cao so với các ngư lôi thông thường.siêu thanhNhư siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.siêu đaoBinh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.siêu đế quốc(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản có tính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,. . . có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó hễ phát triển các tổ chức ấy ra thì tránh được chiến tranh đế quốc.

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "siêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.