Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âng”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “âng” · 25 âm tiết, 73 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “âng” (40)
- tầngLoại buồng có chung một sân.
- vângTuân theo.
- nângDùng tay đỡ và đưa lên cao.
- quầngVòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể …
- cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ ph…
- dângMực nước tăng lên cao.
- đấngHạng.
- nhảy cẫngNói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ khoan khoái.
- cao tầng(nhà) có nhiều tầng.
- thượng tầngTầng trên, lớp trên.
- nhà tầngNhà ở có từ hai tầng trở lên.
- tĩnh khí tầngLớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.
- hạ tầngCác hệ thống và dịch vụ cơ bản như giao thông và điện nước của một quốc gia hoặc tổ chức …
- mầngxem mừng
- mỏ dạng tầngMỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.
- nuôi nấngNuôi sống và chăm nom săn sóc.
- tâng tângTừ gợi tả dáng vẻ bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng, liên tiếp.
- vầngTừ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn.
- đângmột loài cây thân gỗ có kích thước từ nhỏ cho đến trung bình, thường mọc ở vùng ven biển …
- bâng lângỞ trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu.
- giai tầngTầng lớp xã hội.
- kết cấu hạ tầngToàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân,…
- lâng lângNhẹ nhàng khoan khoái.
- nẫngĂn cắp nhanh (thtục).
- quẩng"Quẩng mỡ" nói tắt.
- tâng hẩngchưng hửng
- ầng ậngNhiều và dâng đầy khóe mắt như chực tuôn chảy ra.
- Ba TầngMột xã thuộc huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- bấngxem bứng
- câng cângxem bặm trợn.
- dạ vângxem vâng
- già câng.
- kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và nh…
- kết tầngNói các thứ đá do vụn đá lắng xuống mà thành, như đá vôi.
- nham kết tầng(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc tron…
- nhảy quẩngNhảy lên vì thích thú.
- sângLoài cây cùng họ với bồ hòn, cho gỗ loại vừa.
- thâm quầngNói mắt có vòng thâm ở chung quanh.
- Xá DângMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- địa tầngTầng lớp đất đá được tạo thành qua các thời đại.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.