Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (35)
- nặngxem dấu nặng
- tặngCho để tỏ lòng quý mến.
- im lặng(Hoặc đg.) Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.
- chặngĐoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố…
- yên lặngYên và không có tiếng động.
- quà tặngVật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền …
- lặng(Hoặc đg.) .
- nhặngLoài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.
- sức nặngKhả năng tác động đến.
- thặngThừa ra.
- công nghiệp nặngBộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trư…
- quặngĐất đá có chứa nguyên chất hay dưới dạng hợp chất một kim loại hoặc một chất khoáng, có t…
- sờ nặngTên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ …
- thượng thặngĐược xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.
- dấu nặngDấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.
- gặngCố hỏi cho bằng được.
- nước nặngNước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H1) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu…
- tiểu thặngGiáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.
- rặngDãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau.
- sâu nặngNói tình cảm sâu sắc, không thể quên.
- thầm lặngÂm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến.
- ắng lặngỞ trạng thái im bặt (không có) mọi hoặc một chút âm thanh, tiếng động nào.
- ban tặngthưởng công người dưới.
- mỏ quặngCác tích tụ khoáng sản kim loại có thể khai thác và sử dụng có lợi trong nền kinh tế quốc…
- trầm lặngLặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài.
- di tặngLập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.
- lẳng lặngIm lặng, không lên tiếng.
- phẳng lặngYên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.
- truy tặngTặng chức tước hay huân chương cho người đã chết.
- tình sâu nghĩa nặngTình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.
- tĩnh lặngHoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra.
- Bon PhặngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- phong tặngCấp phẩm hàm cho cha mẹ kẻ làm quan to.
- tịch lặngSự yên tĩnh u tịch.
- đặng(Từ địa phương) có thể, đạt kết quả.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.