Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (282)
- Sơn maiMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sướng taiCảm thấy thích thú khi nghe.
- sắc sai(Vật lý học) Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thường phát …
- tang traiLễ đưa ma và làm chay.
- Thanh KhaiMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thanh maiMột loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.
- thiên khaiPhu bài tổ tôm có sẵn bốn cây giống nhau khi mới lên bài.
- thiện tai(Phật giáo) Ca ngợi việc thiện.
- Thung NaiMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Thành TraiTên hiệu của Dương Vạn Lý, nhà thơ đời Tống.
- thèm haiGần hai mươi tuổi.
- thính taiPhân biệt được âm thanh một cách nhanh và tinh.
- thể chaiMột bó sợi thần kinh cho phép bán cầu não trái và phải giao tiếp với nhau
- thối taiViêm tai giữa kinh niên, chảy mủ có mùi nặng.
- Thới LaiTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.
- thủy taiNạn lụt.
- tiên maiDo chữ mai tiên, tờ tiên có vẽ cành hoa mai.
- tiếng Mã Laixem tiếng Malaysia
- tre gaiThứ tre lớn, thân có nhiều gai.
- Trà maiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- trướng maiMàn có thêu hoa mai, chỉ phòng nằm của vợ chồng.
- trệ thaiNói người phụ nữ có chửa mà dạ con sa xuống.
- Tuy LaiMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tâm sai(Cơ học) Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn…
- Tân KhaiMột xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
- tòng laiTừ trước đến nay.
- tóc maiTóc mọc ở hai thái dương.
- Tư maiMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Tương Mai.
- tốt traiĐẹp trai.
- Võ Nhai(Huyện) T. Thái Nguyên.
- Văn Đức Giai(1807 - quỳnh đôi, quỳnh lưu, nghệ an - 1864) Đỗ tiến sĩ (1844) làm quan cả văn lẫn võ. Đ…
- vạc maiCái vạc chứa mơ ướp.
- Vạn MaiMột xã thuộc huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- xe laiMột loại xe có phần động lực kết hợp từ hai hay nhiều dạng máy.
- Xuân LaiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Yên Bình…
- áo rách vá vaiSự bần hàn.
- Đan ThaiTức cửa Hội thuộc huyện Chân Lộc và Nghi Xuân tỉnh Nghệ Tĩnh, còn có tên là cửa Đan Nhai.
- đeo đaiVương vấn ra vẻ quyến luyến.
- đẹp giaixem đẹp trai
- Đồng NaiMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.
- động thaiNgười mang thai có dấu hiệu chuyển dạ.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.