Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ich”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ich” · 35 âm tiết, 523 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ich” (166)
- tuyệt tíchMất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa.
- tùy thíchTheo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế.
- tăm tíchTin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.
- tập kíchĐánh nhanh và bất ngờ trong đất địch.
- tự tíchChữ viết của người đã mất để lại.
- xạ kíchBắn súng.
- á bí tíchMột vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳn…
- án tíchHậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt qu…
- điển tíchTích xưa được dùng làm mẫu mực trong văn chương.
- bình tíchẤm tích.
- bệnh thành tíchGanh đua lập công trạng nhưng không quan tâm nội tại.
- chiều kíchCác khía cạnh trong nội hàm của một sự việc hoặc vấn đề nào đó.
- chắn xíchBộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn.
- cường kíchmáy bay cường kích (nói tắt).
- hoàng thíchHọ ngoại của nhà vua.
- hôi ríchCó mùi hôi lắm.
- không kíchĐánh bằng máy bay.
- kịch tíchlà từ chỉ những sự kiện ly kỳ, có những sự việc xảy ra trong sự kiện nằm ngoài sức tưởng …
- minh tíchPhân tích thấu đáo cặn kẽ một sự vật hay một sự việc nào trước mắt hay vừa diễn ra cùng t…
- máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.
- míchĐối nghịch ý ai.
- mô kíchKhiêu khích, chế nhạo ai.
- mỏ trầm tíchNhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) t…
- nhông xíchChi tiết cơ khí dạng hình đĩa có răng hình lưỡi cưa để đảm bảo độ căng cho dây xích.
- Ninh íchMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- oanh kích(Id.) . Oanh tạc.
- phúc kíchĐánh bất ngờ bằng cách xông ra từ nơi ẩn nấp.
- phương tích(Toán học) Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc m…
- phản kíchĐánh lại khi bị quân địch tấn công.
- phẫu tíchMổ tử thi để nghiên cứu.
- rích(Thông tục) Quá lắm.
- thân thíchThuộc họ nội và họ ngoại.
- thích thì nhíchToại nguyện.
- tiêu đíchMục đích.
- trích tríchNói ngồi lỳ không cựa quậy.
- tuyệt đíchCao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.
- tâm tíchViệc giấu kín trong lòng.
- tư íchÍch lợi riêng của cá nhân.
- tầm xíchGậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.
- tổ tíchDấu tích của tổ tiên.
- tổng công kíchTấn công ở khắp các mặt trận.
- víchRùa biển, lớn hơn đồi mồi, có vảy sừng cứng ghép sát với nhau.
- xoá án tíchMột chế định của luật pháp giúp người được xóa coi như chưa có tiền án.
- xà íchNgười điều khiển xe ngựa.
- ấm tíchẤm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè.
- ống chíchxem bơm tiêm.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.