Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (42)
- như vậyNhư thế đấy.
- tin cậyĐáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.
- thức dậyTỉnh giấc, không ngủ nữa.
- che đậyPhủ lên trên để tránh tác hại.
- cậyNhờ vả việc gì.
- đậyLấy vật gì đặt lên trên cho kín.
- dậyChuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thườn…
- gậyĐoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.
- tỉnh dậyChuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.
- làm vậyNhư thế đó.
- trông cậyHi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.
- quậyCựa mạnh.
- ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.
- nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.
- cựa quậyCựa liên tiếp, không chịu yên.
- nương cậy.
- bậySai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép.
- bọ gậyẤu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.
- làm bậyLàm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.
- ngậyNói món ăn béo vừa bùi vừa thơm.
- nhờ cậyTrông vào sự giúp đỡ của người khác.
- xằng bậySai, trái và bậy bạ, không đúng đắn.
- xử bậyXúi giục người khác làm điều không đúng. (từ địa phương miền Trung Việt Nam)
- nhậyLoài sâu hay nhấm quần áo hoặc sách vở.
- sậyCây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1…
- bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện đ…
- lộn bậyLung tung, không có trật tự.
- ngầy ngậyHơi ngậy
- ngỏm dậyNgồi nhanh dậy.
- nói bậyXem nói sai
- quả vậyQuả đúng như vậy.
- quầy quậy(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)
- sở cậyTrông mong ở người khác.
- trỗi dậyVùng dậy, dấy lên.
- tuy vậyTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều …
- tầm bậyBậy bạ, càn rỡ và vớ vẩn.
- vang dậyVang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian.
- động đậy(vật sống) chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên)
- Bãi SậyMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- quọ quậyChỉ những người đứng ngồi không yên.
- đái bậyTiểu tiện ở nơi mà việc này không được cho phép.
- ở vậyNói người đàn bà góa không đi lấy chồng khác.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.