Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ênh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ênh” · 48 âm tiết, 265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (48)
Từ có tiếng cuối vần “ênh” (165)
- tênh hênhPhơi ngửa thân thể một cách lộ liễu.
- tênh tênhNói nhẹ lắm.
- tập tễnhNói đi lệch người và không vững.
- tổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.
- y lệnhLệnh điều trị của bác sĩ.
- ông phệnhĐồ chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phình, thường làm bằng sành,…
- đặc mệnh(Được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
- ềnh ềnhChướng mắt hay che mất ánh sáng.
- an toàn dịch bệnhHệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh tr…
- an toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới …
- bá bệnhCây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu,…
- bảo mệnhxem bảo mạng
- Bắc LệnhMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chứng bệnhBệnh (nói khái quát)
- cáo mệnhtờ sắc của vua
- giường bệnhGiường ở bệnh viện.
- giấy lệnhThứ giấy bản thật tốt.
- hiến lệnhNhư hiến chế.
- huyện lệnhChức tri huyện thời xưa.
- huấn lệnhLệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.
- hổng hểnhTrống trải.
- khẩu lệnhMệnh lệnh được hô trong chiến đấu hoặc trong luyện tập.
- lĩnh mệnhVâng theo lệnh người trên.
- lối mệnh lệnhhình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.
- mật lệnhLệnh kín.
- nghiêm lệnhLệnh nghiêm ngặt.
- nhiễm bệnhBị lây bệnh.
- nhật lệnhMệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.
- nung bệnhNói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại r…
- nằm khểnhNằm để nghỉ ngơi thoải mái.
- pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.
- phục mệnhVâng mệnh làm xong việc rồi trở về báo cáo (cũ).
- phụng mệnhVâng mệnh người trên.
- Pu ThênhMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
- sâu bệnhSâu sinh ra bệnh của cây cối.
- sự vụ lệnh(quân sự) văn bản yêu cầu công tác tại đâu và lĩnh vực nào cho nhân viên các cấp.
- thông lệnhMệnh lệnh của cơ quan cấp trên gửi cho các cơ quan cấp dưới.
- Thống KênhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Trung KênhMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- trọng bệnhBệnh nặng.
- tâm bệnhBệnh do buồn bực lo nghĩ mà sinh ra.
- tăng bệnhTình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã…
- TềnhMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
- Tục MệnhHiệu của Tiểu Lân.
- ềnh ễnhNhư ễnh (nhưng ý mức độ nhiều).
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.