Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (5)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (36)
- biểu diễnTrình bày văn nghệ trước quần chúng.
- đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.
- thực tiễnchỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuật
- tiễnĐưa, từ giã người ra đi.
- diễnCây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vậ…
- buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịc…
- miễnCho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.
- vĩnh viễnCó sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kế…
- tái diễn(Hát kịch) . Diễn lại lần nữa vào dịp khác.
- liễnĐồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy.
- trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.
- hỏa tiễn(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.
- thông diễnHoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.
- nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.
- tiếp diễnTiếp tục xảy ra.
- công diễnDiễn công khai và chính thức trước công chúng.
- suy diễn(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp…
- tự biên tự diễnTự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.
- viễnXa.
- lưu diễnBiểu diễn lưu động
- thọ tiễnTiến ai đi xa.
- hội diễnHội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ.
- khai diễnBắt đầu diễn một cuộc vui.
- thao diễnTrình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.
- An ViễnMột xã thuộc huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Chí ViễnMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Cầu DiễnMột thị trấn thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- giảng diễnPhương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.
- kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc…
- kính viễnKính đeo để chữa tật viễn thị.
- lệnh tiễnCờ lệnh có cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin.
- phô diễnTrình bày ý kiến, lời lẽ.
- Tiêu DiễnTên tục của Lương Vũ Đế.
- trắc viễn(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nh…
- tống tiễnĐưa người ra về.
- đồng diễnCùng biểu diễn tập thể một tiết mục, thường là thể dục thể thao.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.