Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêng”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “iêng” · 39 âm tiết, 343 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (9)
Từ có tiếng cuối vần “iêng” (51)
- tiếngToàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, …
- miếngLượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
- nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
- danh tiếngXem danh dự
- lười biếngLười (nói khái quát).
- hiếng(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
- biếngLười, trễ nải, không chịu làm.
- nước miếngNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
- viếngThăm hỏi ai hoặc điều gì.
- cất tiếngLên giọng để nói, để hát.
- kiếng(Nam Bộ) Kính.
- lên tiếngCất tiếng lên cho người ta biết.
- mang tiếngCó danh nghĩa là gì.
- to tiếngCãi cọ hung hăng.
- chết điếngLặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ.
- làm biếngTỏ ra lười.
- môi miếngMôi miệng nói chung
- tai tiếngTiếng xấu, dư luận xấu.
- đau điếngĐau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột …
- điếngỞ vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác độn…
- khét tiếngXấu xa đến mức nhiều người biết.
- lớn tiếngNói to tiếng, giọng cao.
- thăm viếngThăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.
- giữ miếngGiữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phò…
- lồng tiếngXen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.
- quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm na…
- tránh tiếngTránh cho mình khỏi bị mang tiếng.
- tắt tiếngNói không ra tiếng.
- tứ chiếngỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi (dùng với ý chê bai).
- vốn liếngVốn (nói khái quát).
- giấu tiếngKhông cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì.
- giữ tiếngCố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.
- gá tiếngLấy danh nghĩa gì để mưu một việc riêng.
- khản tiếngNói tiếng nói không rõ vì khản cổ.
- kín tiếngKhông lên tiếng để người ngoài biết mình ở đấy.
- kính viếngPhúng người chết một cách tôn trọng.
- láo liếngChỉ thái độ và tính cách thiếu tôn trọng, luôn dò xét bằng cử chỉ liếc nhìn.
- lúng liếngĐưa mắt gợi tình.
- lấy tiếngLàm cho người ta biết danh tiếng mình.
- miệng tiếngLời bàn bạc chê khen.
- náu tiếngỞ kín một nơi, không nói năng gì để không ai chú ý đến mình.
- nín tiếngKhông nói gì để giấu sự có mặt của mình.
- nức tiếngCó tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
- pha tiếngBắt chước giọng nói để chế giễu.
- phúng viếngĐem đồ lễ đến viếng người chết.
- rén chiếngRón rén trình bày.
- thu tiếngGhi tiếng nói hay tiếng hát vào đĩa hay băng ghi âm.
- trả miếngĐáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.
- trễ biếngLười biếng, không đúng kỳ hạn.
- tốt tiếngCó tiếng tốt, được nhiều người mến chuộng.
- ăn miếng trả miếngĐối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động khôn…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.