Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (30)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (163)
- cô liêuHoang vắng, quạnh quẽ, lẻ loi.
- Cơ KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam.
- cầu tiêuNhà hoặc nơi có chỗ ngồi đại tiện.
- cột đổ nhà xiêuCơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.
- giáo triềuThuật ngữ chung dùng để chỉ các tổ chức, cơ quan, văn phòng và cá nhân nhằm trợ giúp một …
- hai KiềuHai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.
- hoàng triềuTriều vua đang trị vì.
- hạ liêuQuan cấp dưới, thuộc viên.
- hậu liêuBuồng nhỏ hay căn nhà phụ phía sau nhà chính, thường dùng cho chùa hay đền.
- Kỳ TiêuTên một ngọn núi có phong cảnh rất đẹp ở Trung Quốc, còn gọi là Linh Sơn.
- liêu điêuÁnh lửa le lói.
- Lái ThiêuThị trấn, huyện lỵ của huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam, trước đây là huyện Lái …
- lão nhiêuNgười đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lên ở nông thôn dưới thời phong kiến và Pháp thuộc…
- lễ chiêuLễ chiêu hồn.
- nói liềuNói lời đáng lẽ không nên nói, thường là không đúng Nó định đi chơi với bạn, bố nó hỏi, n…
- Núi BiêuỞ phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - …
- nồi niêuNồi nấu ăn nói chung.
- phá kiêuPhá rợ Hồ.
- phách lạc hồn xiêuDo chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
- Quán TriềuMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Quân thiềuTên một khúc nhạc trên trời.
- quốc thiềuBản nhạc tiêu biểu cho một nước.
- ruộng triềuRuộng lầy lội ở vùng đất trũng.
- sáo diềuThứ sáo cài vào diều để khi lên cao có gió phát thành tiếng vo vo.
- tam tiêuTam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.
- thiên triềuMột từ thời phong kiến mà các nước chư hầu thần phục đế quốc Trung Quốc dùng để gọi triều…
- Thuỷ BiềuMột xã Tp. Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Tiên KiềuMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Trương Hán Siêu(? - phúc thành, yên ninh, trường yên - nay thuộc nam hà - 1354) Tự Thăng Phủ, hiệu Đôn T…
- Tân KiềuMột xã thuộc huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Tân TriềuMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- tín điềuNhững điều mà một tôn giáo đặt ra để tín đồ tuân theo.
- tơ điềuTơ đỏ xe duyên.
- Tế TiêuMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tục tặc tục tiềuĐi đứng thung dung.
- Tử KiềuTức Vương Tử Kiều. Xem Kiều Tùng.
- xiềulà từ lóng để nhấn mạnh một tình từ nào khác ví dụ như yếu xiều
- yếu xiềuxem yếu xìu
- ăn lắm ỉa nhiềuKẻ ham chơi biếng làm.
- ăn lắm ị nhiềuKẻ hay ăn.
- ăn tiêuChi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.
- đa chiềuNhiều chiều.
- đê điềuXem đê.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.