chân
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕən˧˧] · Huế [t͡ɕəŋ˧˧] · Sài Gòn [cəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
- co chân đá
- thú bốn chân
- đi chân cao chân thấp
- nước đến chân mới nhảy
- Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức.
- có chân trong hội đồng khoa học
- thiếu một chân tổ tôm
- kế chân người khác
- một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.
- hai nhà chung nhau một chân lợn
- Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
- chân đèn
- chân giường
- vững như kiềng ba chân
- Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.
- chân núi
- chân tường
- chân răng
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó.
- chân ruộng trũng
- chân đất bạc màu
- chân mạ (chuyên để gieo mạ)
- Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)
- phân biệt chân với giả
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chân"
甄chấn, chân黰chẩn, chấn, chân籈chân袗chẩn, chân振chẩn, chấn, chân禛chân稹chẩn, chân, thời鬒chẩn, chân胗chẩn, chân, châm狹hiệp, chân𡇛chân禚chước, chân薽chân畛chẩn, chân真chân眞mãn, chân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | leg · paw · leg; foot · foot · phần |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 脚 jiǎo · 腿 tuǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 足 あし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 다리 dari |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la jambe · la patte · jambe · patte · pied · phần |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Bein · die Pfote |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нога нога́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขา khǎa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la gamba · la zampa |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | been · poot · voet · phần |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "chân"
chân thật(ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.chân thànhRất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.ngón chânNgón của bàn chân.Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.chân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.chân trờiĐường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).chân đấtChân đi không, không mang giày dép.gạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.rau chân vịtLoài thực vật có hoa thuộc họ Dền (Amaranthaceae), có nguồn gốc ở miền Trung và Tây Nam Á.chôn chânỞ mãi một nơi, không đi đâu được.chân bìLớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bì.chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.chân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.chân gỗKẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình (trong các việc mua bán, làm ăn)gót chânPhần cuối sau bàn chân.chân đếĐa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó.chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.chân tướngBộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.len chânCố chen vào giữa đám đông.chân trời góc biểnChỉ nơi xa xăm, cách trở.chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.chân tìnhTấm lòng thành thật.kế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.chân núitừ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núichân gàBộ phận dưới phần đùi của con gà, dùng để đi lại, thường được sử dụng để làm thức ăn.bắp chânBắp thịt ở phía sau cẳng chân.chân phương(chữ viết) ngay ngắn, đơn giản, rõ ràng và đủ từng nét, đúng quy cách.chân tayXem chân và taychân thựcxem chân thậtcầm chânGiữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.ngón chân útLà ngón chân ngắn nhất trên bàn chân, thường được sử dụng để tìm nội thất trong bóng tối.vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.ba chân bốn cẳng(Đi, chạy) hết sức nhanh, hết sức vội vã.chân tàiTài năng thực sự.chen chânChen vào để đứng, để chiếm chỗ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.