Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơi”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ơi” · 73 âm tiết, 823 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “ơi” (191)
- y giớiGiới những người làm nghề chữa bệnh.
- áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có h…
- áp tớiXông đến gần.
- ời ợiTừ gợi tả tiếng ru hoặc tiếng rao kéo dài giọng và liên tiếp.
- Bok TớiMột xã thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- báo giớiChỉ tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực báo chí.
- bình cũ rượu mớiHình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật c…
- Bình LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Bình Chánh (tp. Hồ Chí Minh), Việt…
- Bình QuớiMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình ThớiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.
- Châu ThớiMột xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- cào xớiXem cào và xới
- công lợi.
- cơ lợiDùng thời cơ để lợi dụng cái gì đó.
- Cường LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đình Lập (Lạng Sơn), h. Na Rì (Bắc Kạn), Việt Nam.
- Cầu KhởiMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- doanh lợiKết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh.
- giáo giớiTừ chỉ những người dạy học.
- giáo sợiNhúng sợi vào cơm nhão hoặc hồ rồi đạp cho sợi thấm hồ.
- giải giớiLàm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đí…
- giởiChơi.
- huê lợiNhư Hoa lợi.
- hưng khởiPhấn chấn lên.
- học giớiNhững người làm công tác học thuật nói chung.
- kinh giớiLoài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.
- kêu gợiXem gợi
- làm lợidiễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức
- ma giớiÂm ảnh.
- mốc giớiMốc đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực, hai địa phận liền nhau.
- ngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy…
- ngỡiNhư nghĩa.
- nhà trừng giớiNơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.
- nhất bản vạn lợiMột vốn vạn lãi; phát đạt trong việc buôn bán, làm ăn (thường dùng làm lời chúc mừng năm …
- Ninh QuớiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Ninh Thạnh LợiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Ninh ThớiMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- phá giớiNói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.
- Quảng LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quản…
- rũ rợixem rũ rượi
- sáo lợiXem lợi dụng
- Thanh QuớiMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Thuận ThớiMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Thành LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), h. Bình Minh (Vĩnh Long), Việt Nam.
- thương giớiTừ chỉ các nhà buôn nói chung (cũ).
- thượng giớiCõi trời, theo tôn giáo.
- Thạch QuớiMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Thạnh LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.
- Thạnh Mỹ LợiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Thạnh QuớiMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- thụ giớiNói nhà sư chịu theo những điều cấm giới của Phật giáo.
- Tiến LợiMột xã thuộc thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- trai giớiĂn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.
- Trần HợiMột xã thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Trần ThớiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- TrớiMột thị trấn thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Tân QuớiTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Tân ThớiTên gọi các xã thuộc huyện Ô Môn (Cần Thơ), huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam.
- tô giớiKhu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.
- Tế LợiMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tịnh giớiGiữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.
- Tịnh ThớiMột xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- tự tư tự lợiChỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riê…
- Văn LợiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Vĩnh QuớiMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Vĩnh ThớiMột xã thuộc huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Yên LợiMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- á nhiệt đớiCận nhiệt đới.
- đại cát đại lợiLời chúc may mắn và thành công.
- đẩy tớiXem thúc đẩy
- đề khởiNêu ra, đề cập trước tiên.
- địa lợiƯu thế nhờ vào hình thế địa lý.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.