Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (59)
- yên tĩnhỞ trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.
- tĩnhYên lặng.
- lĩnhHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.
- bản lĩnhTính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không l…
- bình tĩnhLuôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống c…
- liều lĩnhKhông kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.
- tròn trĩnhTròn và có dáng gọn.
- điềm tĩnhHoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi.
- Hà TĩnhMột tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.
- suất lĩnhĐem đi và trông nom, chỉ huy.
- đĩnhThoi (vàng, bạc).
- thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.
- thủ lĩnhNgười đứng đầu một đoàn thể.
- trấn tĩnhGiữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.
- ngộ nghĩnhLạ, khác thường.
- động tĩnhCó biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối p…
- chĩnhĐồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
- yếu lĩnhĐiểm mấu chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật.
- an tĩnhYên ổn, tĩnh mịch.
- chiếm lĩnhChiếm lấy để giành quyền làm chủ.
- phĩnhNói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
- bĩnhĐại tiện bậy (thường nói về trẻ con).
- bầu bĩnhBầu, trông đáng yêu (chỉ nói về mặt)
- cương lĩnhTổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính…
- phá bĩnhQuấy rối, làm tan một cuộc vui.
- phình phĩnhHơi phĩnh.
- truy lĩnhLĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.
- trầm tĩnhLặng lẽ bình tĩnh.
- tướng lĩnhCấp tướng chỉ huy nói chung.
- vờ vĩnhGiả đò làm ra vẻ như không biết.
- ĩnhNói bụng to phồng lên (thường dùng để chế giễu).
- An LĩnhMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- bộ lĩnhNhư thủ lĩnh.
- bợm bĩnhLừa bịp.
- Cẩm LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.
- Gia TĩnhNiên hiệu vua Thế Tông, nhà Minh.
- giao thông tĩnhToàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia …
- hư tĩnhTrạng thái đặc biệt của cơ thể khi luyện tập khí công, có cảm giác như rơi vào cõi hư khô…
- Hạp Lĩnh.
- hợm hĩnh.
- Liễu VĩnhTức Liễu Kỳ Khanh. Xem Liễu Kỳ Khanh.
- Nghệ TĩnhTỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam, nay là Nghệ An và Hà Tĩnh.
- Ngũ LĩnhDãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.
- Quảng LĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quảng VĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Sơn LĩnhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn TĩnhMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Thượng LĩnhMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Thạch VĩnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- tiềm thủy đĩnh.
- Trà Lĩnh(Huyện) T. Cao Bằng.
- tuần đĩnhThuyền tuần tiễu của nhà binh.
- Tân DĩnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Tân LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Lục Yên (Yên Bái), Vi…
- Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá …
- tổng lĩnhLĩnh đạo chi tổng thống.
- vòi vĩnhCố vòi cho bằng được.
- xoàng xĩnhTầm thường.
- Xuân LĩnhMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.