Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “u” (194)
- tứ trụBốn chức quan to nhất trong triều đình Huế, hàm chánh nhất phẩm, là.
- y cụDụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.
- y vụBộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.
- ông cụNgười đàn ông đã già.
- ú ụĐầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa.
- đa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.
- An PhụMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- cao phụNơi đồi cao.
- chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hộ…
- chỗ trú ngụXem nơi ở
- con cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của…
- cô nhi quả phụVợ con tử sĩ.
- dẫn dụKhuyên nhủ, dẫn dắt con người hướng thiện.
- gian phụ.
- giá dụL. Ví dụ, nếu.
- giáo cụĐồ dùng dạy học.
- giáo thụViên chức trông coi việc giáo dục tại một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
- góc phụGóc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông.
- gạo cụChăm học một cách quá đáng (thtục).
- hiệp vụSự kiện được gây ra bởi hành vi nghĩa hiệp.
- hoán dụBiện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để…
- huyết dụCây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đ…
- huyện vụViệc quan trong huyện.
- huấn dụLời dạy bảo khuyên nhủ của người trên.
- hình trụKhối tạo nên do cắt một mặt trụ bằng hai mặt phẳng song song.
- hương phụVị thuốc đông y có tác dụng điều kinh và kích thích tiêu hoá, chế biến từ củ của cây cỏ g…
- hằng số vũ trụ(Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng…
- keo tụQuá trình bổ sung các ion mang điện tích trái dấu (điện tích dương) vào để trung hòa điện…
- khuê phụNgười phụ nữ dưới chế độ phong kiến cũ.
- khù khụTiếng ho nặng và liên tiếp như tiếng ho của người già.
- ký ngụỞ đậu.
- kế phụBố dượng.
- luật công vụLuật để thi hành các tác vụ, công vụ, trách nhiệm.
- lăng trụĐa diện có hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều là những …
- lĩnh tụThống lĩnh tụ hội.
- lụ khụGià nua, yếu ớt và chậm chạp.
- mật dụMệnh lệnh kín của nhà vua.
- mặt trụ(Toán học) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của nó.
- mệnh phụTừ chỉ vợ một viên quan thời phong kiến được phong tước.
- mục vụNhiệm vụ của giám mục
- nghiêm phụTừ cũ chỉ người cha.
- niên vụVụ mùa trong nông nghiệp, thường bắt đầu từ một thời điểm trong năm trước đến một thời đi…
- nón cụ(Đph) Nón thúng quai thao dùng cho cô dâu đội.
- nông cụĐồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.
- năm vũ trụ(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn…
- nơi trú ngụXem chỗ ở
- phu phụVợ chồng (cũ).
- qui tụxem quy tụ
- quyền huynh thế phụQuyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo q…
- quân vụViệc quân sự.
- Quỳnh PhụMột huyện ở phía bắc tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Diện tích 199,4 km². Dân số 249.000 (1997)…
- rễ phụRễ mọc từ thân hay cành.
- rụng nụChết dần chết mòn.
- sản phụNgười đàn bà đẻ.
- sổ phụSổ liệt kê nghiệp vụ tài chính trong tài khoản để gửi tới chủ sở hữu tài khoản ngân hàng.
- sự vụViệc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải q…
- Thông ThụMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thương phụThành thị lớn buôn bán và giao thông tiện lợi.
- thượng phụLà các giám mục bậc cao nhất trong Công giáo Rôma, Chính Thống giáo Đông phương, Chính Th…
- thời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.
- tiết thụNgười đàn bà góa giữ tiết với chồng.
- trinh phụĐàn bà giữ tiết với chồng (cũ).
- tuổi mụthời gian từ ngày sinh đến cuối năm sinh của đứa trẻ.
- tân phụCon gái mới lấy chồng. ở đây là vợ Mai sinh và vợ Trần sinh.
- tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở …
- tình phụBội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.
- tư bản tích tụHiện tượng tư bản cứ lớn dần lên sau một quá trình sản xuất.
- tường báo vụ(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.
- tạp vụViệc vặt.
- tổ phụÔng nội, ông ngoại (cũ).
- Vĩnh TrụMột thị trấn thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- đạo dụsắc lệnh, pháp lệnh.
- đặc chính vụ(quân sự) công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.
- ủy dụNhư úy dụ
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.