Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

một

Số từTính từPhó từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [mot̚˧˨ʔ] · Huế [mok̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mok̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Số từ
  1. Số sau số không và trước số hai.
Tính từ
  1. Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị.
    • Mỗi sáng ăn một bát phở.
Phó từ
  1. Mỗi lần, mỗi tập hợp.
    • Uống hai viên một.
    • Buộc sách làm nhiều bó, năm quyển một.
Danh từ
  1. Cái hợp thành một khối không thể phân chia.
    • Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một (Hồ Chí Minh).
  2. Điều duy nhất, không thể có cái tương đương.
    • Chân lý chỉ là một.
Số từ
  1. Một.
    • mười một

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "một"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"một" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh one /wʌn/ · a · an · One
🇨🇳 Tiếng Trung 一 yī
🇯🇵 Tiếng Nhật 一 ichi · 或 ある · いち
🇰🇷 Tiếng Hàn 하나 ha-na · 일 il · 한 han
🇫🇷 Tiếng Pháp un /œ̃/ · une
🇩🇪 Tiếng Đức eins /aɪns/ · ein
🇷🇺 Tiếng Nga один a-din
🇹🇭 Tiếng Thái หนึ่ง nueng · เดียว diao · นึง nueng
🇮🇹 Tiếng Ý uno /ˈuːno/ · un · una
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha uno
🇳🇱 Tiếng Hà Lan één · een

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "một"

tháng MộtTháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.một sốSố lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.mười mộtMười cộng với một.số mộtĐứng đầu, đứng trên hết.con mộtSố một, điểm một.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.một lầndùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.một vàiMột hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.có mộtTồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.một lúcdùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.một chiềuHướng duy nhất, không có hướng ngược lại.tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.muôn mộtChỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.năm mộtNói đẻ một năm một con.một lòngTình cảm trước sau như một.một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.một nắng hai sươngTả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.một chútMột mức nào đó thôi, không đáng kể.một mìnhChỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.mỗi mộtChỉ có một.ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.mai mộtMất dần thanh thế.một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.một mạchMột cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.tình một đêmMối quan hệ tình dục diễn ra một lần duy nhất giữa hai người, trong đó ít nhất một bên không có ý định gắn bó tình cảm hay tình dục lâu dài hơn.một công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.gióng mộtTừng tiếng một.mồn mộtRõ đến từng chi tiết.một mực(Làm việc gì) Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.một thểCùng một lúc.quê một cụcRất quê mùa, gây cảm giác khó chịu.chạy một đờiNgười kém suy tính.một sớm một chiềuKhoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)một đường sao phúcDo chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nhân dân. Muôn nhà Phật sinh.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.