Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tây

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [təj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
    • Mặt trời đã ngả về tây.
    • Gió tây.
  2. (Thường viết hoa) Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu và châu Phi.
    • Văn minh phương Tây.
Tính từ
  1. Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta.
    • Giường tây.
    • Ăn mặc kiểu tây.
    • Thuốc tây.
    • Táo tây.
  2. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Của riêng một ai đó.
    • Niềm tây.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tây"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tây" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh west; Western
🇨🇳 Tiếng Trung 西 Xī

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tây"

khoai tâyCây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.Tây PhiKhu vực cực tây của lục địa châu Phi.dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.Tây NinhMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.mướp tâyLoài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.gà tâyThứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.Đại Tây DươngĐại dương nằm giữa châu Mỹ về phía tây, châu Âu và châu Phi về phía đông.Tây Cốngxem Sài Gòn.Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Tây SơnTên một triều đại trong lịch sử Việt Nam.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốctây bắcỞ giữa phương Tây và phương Bắc.táo tâyLoài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt.Tây thiênPhía trời hoặc cánh đồng về phương tây.Tây ÂuMột khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.Tết TâyTết Dương lịch.Tây HoàMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.me tâyNgười đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.phố TâyMột khu phố hoặc đường phố có nhiều người phương Tây, thường là khách du lịch.tuổi tâyTuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.riêng tâyNhư riêng tưbài tâycỗ bài tú lơ khơAn Hải TâyMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.bộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi chơi ai đánh hết bài trước là được.Chang TâyĐảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo Vĩnh Thực 24 km. Diện tích khoảng 4 km², độ cao nhất 185 m. Rừng nhiệt đới.gió tây(Đph) Gió lạnh.Tây ÁVùng cực tây châu Á.Miền TâyNhư đồng bằng sông Cửu Long.

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.