Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (308)
- Suối TiênMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Sàn ViênMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Sông HiênMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Sơn KiênMột xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- số tự nhiênTên gọi chung các số đếm từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,..
- tam liênBa hồi trống liền.
- Thanh LiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh TiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thiên tiênTiên ở trên trời, trái với địa tiên.
- Thiệu ViênMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuận ThiênMột xã thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Thuỵ LiênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỷ Xuân TiênMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thái NiênMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- thông tin viênNgười chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.
- Thạch LiênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thọ diênTiệc mừng thọ.
- Thọ TiênMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thủy TiênTên đầm ở trên núi Bàn Đô thuộc địa phận xã Đỗ Chữ ở cửa bể Hà Hoa, Việt Nam.
- Tiên KiênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- tiểu liênSúng máy nhỏ cầm tay.
- trung liênSúng liên thanh hạng nhỏ.
- trung thiênGiữa trời (cũ).
- tráng niênNói đàn ông đang ở tuổi sung sức nhất.
- trì diênChậm trễ.
- trình dược viênNgười chuyên đi chào hàng, giới thiệu và bán các sản phẩm cho một công ti dược phẩm.
- trích tiênTiên bị đầy xuống trần, theo thần thoại.
- trấn biênCoi giữ biên giới.
- tuần phiênNgười con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự tro…
- tuần thú đại thiênĐi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).
- Tân KiênMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tân LiênMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Vĩnh Bảo (Hải Phòng), thuộc huyện Cao Lộc (Lạng S…
- tân niênThời điểm bước sang năm tiếp theo, thường kéo dài 3 ngày.
- Tân ViênMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- tình báo viênNgười chuyên làm công việc tình báo.
- tóc tiênLoài cỏ lá nhỏ và dài như lá hẹ, thường trồng ở rìa các bồn hoa làm cảnh.
- tùy miênKhuynh hướng tiêu cực, điều ác gây xao nhãng, phiền não trong tiềm thức con người.
- tả biênCầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.
- Tản ViênNhân vật huyền thoại, rất tiêu biểu trong nền văn hoá Việt Nam. ông đã được lịch sử hoá, …
- tỉnh ủy viênỦy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.
- tổng động viênĐộng viên mọi lực lượng trong nước để phục vụ cho chiến tranh.
- tục biênBộ sách soạn tiếp theo bộ sách trước.
- Tứ LiênMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- tự nhiên nhi nhiênCứ tự nhiên mà như thế.
- Việt gốc MiênMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.
- Vu LiênTên tập thơ của Trạng nguyên Nguyễn Trực (Thanh Oai).
- ván thiênTấm ván làm nắp quan tài.
- Vân DiênMột xã thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Vĩnh BiênMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Vĩnh KiênMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Xuân KiênMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Xuân LiênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Xuân ThiênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân ViênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Yên Lập (Phú Thọ), Việt Nam.
- xã viênNgười góp vốn, góp sức tham gia hoạt động của hợp tác xã.
- xướng ngôn viênNhư hoạt náo viên.
- điềm nhiênBình thản.
- điền viênRuộng vườn, nơi nghỉ ngơi vui thú.
- điều dưỡng viênNgười phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê…
- điều nghiênĐiều tra và nghiên cứu.
- điều phối viênNgười phụ trách việc điều phối.
- điện thoại viênNhân viên làm việc ở tổng đài điện thoại.
- Đại LiênMột thành phố thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.
- đại lượng biến thiênĐại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau.
- địa lí tự nhiênNgành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất.
- động địa kinh thiênSôi trời nổi đất.
- ấu trĩ viênCơ sở dưỡng dục trẻ con.
- ớt chỉ thiênỚt quả nhỏ, đỏ và nhọn, hướng lên trên, vị rất cay.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.