Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (236)
- Bà Nữ OaNhân vật thần thoại phương Đông đội đá vá trời.
- Bình HoàTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Bình HòaMột phường thuộc thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Bình Hưng HoàMột phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Bích HoàMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- bưu hoaCách gọi khác của tem thư.
- bảo toàTòa sen trang sức bằng ngọc báu, dùng cho chư Phật ngồi.
- Bắc HoàMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bửu HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Cam HoàMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Chiềng HoaMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng KhoaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chánh Phú HoàMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- chánh toàNgười đứng đầu tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
- Châu HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.
- Chí HoàMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- chế khoaKhoa thi do ý vua mà mở ra, khác với khoa thi thường lệ.
- chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay…
- cung hoaHoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa là chuyện của các ông t…
- cá mè hoaCá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen.
- cúc hoaxem cúc vàng
- cười xoàCười lên thành tiếng vui vẻ để xua tan sự căng thẳng.
- dương hoà.
- dương hòaKhí dương đầm ấm của mùa xuân.
- giải hòaXử cho hai bên hòa với nhau.
- giảng khoaMôn học, khoá học.
- gà hoaGà trống tơ không thiến.
- gái bán hoaGái mại dâm (lối nói tránh).
- gạch hoaGạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.
- Hà HoaCửa khẩu tại thôn Hải khẩu, xã Kỳ Hoa, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
- hành hoaHành củ nhỏ, dùng làm gia vị và làm thuốc.
- hương hoaHương đốt và hoa thơm để cúng thần.
- khôi khoaNgười đỗ đầu một khoa thi xưa.
- kiêu ngoaKiêu căng khuếch khoác.
- kèn loaThứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.
- lát hoaGỗ lát có nhiều vân.
- lão khoa(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.
- Lô Lô HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
- Lý HòaMột con sông trực tiếp đổ nước ra biển Đông tại cửa biển Lý Hòa, sát chân đèo Lý Hoà.
- máy doaMáy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn.
- Mèo HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- nghị hoàBàn bạc giữa hai bên giao chiến để giảng hòa.
- nguy khoaKhoa cao, tức thi đỗ cao.
- ngọc xuyến, kim hoaXuyến ngọc, hoa vàng.
- nhãn khoa(Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.
- Nhơn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Thạnh (Long An), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chư Sê (Gi…
- Như HoàMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nhị hoaxem nhị đực.
- nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.
- nhụy hoaCơ quan sinh sản của loài hoa cái.
- nội khoaKhoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.
- oa oaTiếng trẻ sơ sinh khóc.
- oong đơ toaNhư oẳn tù tì.
- phong hoaGió và hoa, ý nói sự chơi bời giai gái phong lưu.
- Phù Lá HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
- phụ khoaNgành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, …
- Quan HoaMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- quyết khoaĐi thi quyết đỗ trong khoa ấy.
- Quý HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Bình Gia (Lạng Sơn), Việt Nam.
- quần thoaQuần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ).
- quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.
- Quỳnh HoaMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Quỳnh HoàMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- ra tòaNói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.
- rỗ hoaNói mặt có những nốt rỗ thưa và nông.
- sản khoaKhoa đỡ đẻ.
- Thiện HoàMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Thiệu HoàMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuý LoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Thuận Nghĩa HoàMột xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Thuỵ HoàMột xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Thành HoàMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- thám hoaNgười đậu bậc thứ ba trong tam khôi trong kỳ thi đình.
- Thông HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trùng Khánh (Cao Bằng), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.
- Thượng HoàMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Thạch HoàMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thạnh HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phụng Hiệp (Cần Thơ), h. Bến Lức (Long An), h. Tân Phước (…
- thất hòaMất hòa thuận.
- Thị HoaMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Thới HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.
- Triệu HoàMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trung hoà(Hóa học) Cho a-xit và ba-dơ tác dụng với nhau.
- trung hòa.
- Trường HoàMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Trường Long Hòa.
- Trảo OaJava.
- tuổi hoaTuổi còn nhỡ.
- tán hoa(Phật giáo) Việc rải hoa cúng Phật để bày tỏ lòng kính trọng.
- tân khoaNgười mới thi đỗ (cũ).
- Tân Khánh HoàMột xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- tường hoaTường thấp để ngăn vườn hoa với sân.
- Tạ KhoaMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Tịnh HoàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tứ túc mai hoaNói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.
- từ điển bách khoaxem bách khoa toàn thư
- tự khoaTự khoe khoang.
- Việt HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Hải Dương (Hải Dương), h. Châu Giang (Hưng Yên), Việt Nam.
- Vân HoàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Vĩnh HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh …
- Vũ HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đức Linh (Bình Thuận), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
- vườn mới thêm hoaÝ nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.
- Vạn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Lào Cai (Lào Cai), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
- xuê xoaDễ dãi, không có tính chất giữ nguyên tắc, cốt chỉ cho xong việc.
- xuề xoà.
- xóa nhòaVừa xóa vừa làm nhòa đi
- Yên HoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- á khoaNgười có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.
- âm thoaThanh kim loại dễ rung, hình chữ U, khi gõ phát ra một âm đơn có tần số nhất định, thường…
- điện hoaDịch vụ của bưu điện (hoặc một số doanh nghiệp) chuyển phát hoa tươi (có thể kèm quà tặng…
- đuốc hoaĐuốc thắp trong phòng hoa chúc.
- đá hoaĐá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp.
- đại đăng khoaThi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa. ).
- đậu hoaCách gọi khác của món tào phớ.
- đồng thòaHợp kim của nhiều đồng với ít vàng.
- ẩn hoaThực vật không hoa.
- ỷ hoaGhế có chạm trổ hoa lá.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.