Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uôc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “uôc” · 21 âm tiết, 170 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “uôc” (51)
- buộc(Id.) . Bó nhỏ, túm. Một sợi.
- luộcLàm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi.
- thuộcThục.
- cuộcSự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
- phụ thuộcCần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện…
- quen thuộcQuen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.
- rốt cuộc(Cn. rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng.
- bắt buộcBuộc phải làm theo, phải chấp nhận.
- chuộcLấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
- học thuộcxem thuộc lòng
- ép buộcBắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.
- ràng buộcBắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.
- bỏ cuộcBỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.
- cáo buộcTố cáo với mục đích ép nhận tội.
- lệ thuộcPhải theo người khác.
- da thuộcDa súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.
- giuộcĐồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
- mua chuộcDùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.
- công cuộcViệc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.
- gia thuộcNgười trong nhà, người thân thuộc, gia quyến.
- thân thuộcNhững người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).
- trực thuộcChịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.
- trói buộcKìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình.
- ngoài cuộcKhông tham dự, không liên quan đến.
- nuộcVòng dây buộc.
- Pháp thuộcThời kì thực dân Pháp đô hộ tại Việt Nam.
- quyến thuộcHọ hàng thân thuộc.
- bó buộcKìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.
- bạch tuộc(Động vật học) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài.
- bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện …
- chung cuộcCuộc đua cuối cùng.
- chẫu chuộcLoài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.
- gầy guộcGầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
- kim thuộcThuộc về kim loại.
- mãn cuộcLúc kết cục.
- nhập cuộcTham gia vào một việc gì.
- nội thuộcNói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là …
- thông thuộcHiểu biết và nhớ rõ.
- thắt buộcCư xử khắt khe.
- tuỳ thuộcTuỳ theo điều kiện nào đó.
- tổng cuộc(Địa phương)
- bay buộcÝ nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào.
- Bắc thuộcChỉ thời kỳ Việt Nam bị đặt dưới quyền cai trị của các triều đại Trung Quốc.
- dây buộclà một đồ vật để buộc cái gì đó
- Hàn Sinh bị luộcHàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy c…
- liêu thuộcNhững quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến.
- phiên thuộcNước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).
- phuộcBộ phận nối kết giữa đuôi sau và gắp xe máy (càng sau) có tác dụng giúp hạn chế tối đa sự…
- PuộcMột tên gọi khác của dân tộc Xinh-mun.
- ông chẳng bà chuộcTả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm…
- đánh cuộcXem cờ bạc
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.