Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uôc”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “uôc” · 21 âm tiết, 170 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “uôc” (42)
- thuốcChất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
- cuốcChim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
- hút thuốclà hành động sử dụng thuốc lá
- guốcĐồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.
- chuốcRót rượu để mời.
- thầy thuốcNgười làm nghề chữa bệnh.
- tẩu thuốc(cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.
- ruốcTép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm.
- đuốcBó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.
- duốcchuối rừng.
- bốc thuốcChọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.
- bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.
- nhơ nhuốcBẩn thỉu, xấu xa
- nhuốcXấu xa.
- trứng cuốcCó những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.
- tủ thuốcTủ chứa những dược phẩm thường dùng.
- ống thuốc(Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uố…
- nhà thuốcHiệu thuốc, cửa hàng thuốc.
- phê thuốc(Từ lóng)
- phương thuốcBài thuốc chữa bệnh.
- bài thuốcViệc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh …
- cày cuốcCày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)
- cắt thuốcBốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.
- lem luốcNói mặt mũi hoặc quần áo bẩn thỉu.
- làm thuốcLàm nghề chữa bệnh.
- nhem nhuốcCó nhiều vết bẩn.
- nhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.
- trầu thuốcTrầu ăn lẫn với thuốc lào.
- tốt thuốcCó được nhiều thuốc trị đúng bệnh.
- cây thuốcCây trồng làm thuốc chữa bệnh.
- dơ duốcXem dơ
- giày guốcGiày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.
- gân guốcNói nét mặt cứng cỏi.
- gớm guốc.
- kính thuốcThấu kính được sử dụng để cải thiện tầm nhìn, khắc phục các vấn đề do tật khúc xạ gây ra.
- móng guốcGuốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát).
- mắm ruốc(Ẩm thực) Thứ mắm làm bằng tép nhỏ.
- răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.
- rượu thuốcRượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa.
- say thuốcThấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.
- tàu cuốcTàu chuyên dùng vào việc nạo vét lòng sông, cửa biển.
- đen như cuốcRất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.