Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uc”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “uc” · 41 âm tiết, 748 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “uc” (408)
- tiểu mụcPhần nhỏ của một mục, trình bày một ý nhỏ, một khía cạnh nhỏ của vấn đề.
- trinh thụcNói đức tính trong trắng, thùy mị của người phụ nữ (cũ).
- triều phụcQuần áo các quan mặc khi vào chầu vua.
- Trung PhúcMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- trí dụcBộ phận của giáo dục nhằm bồi dưỡng tri thức và tư tưởng.
- trích lụcChép lại một phần.
- trần trùng trụcNói người cởi hết áo.
- Trần Đình Túcxem Trần Điền
- trừ phụcLễ bỏ đồ tang khi hết trở (cũ).
- tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng…
- tác phúcLàm phúc, làm oai với người khác.
- tác uy tác phúcLàm cho người ta sợ mình, và làm ơn cho người ta, ý nói có quyền thế, muốn làm gì tùy ý.
- Tân PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện ân Thi (Hưng Yên), thuộc huyện Lang Chánh, thuộc …
- tân phụcQuần áo mới.
- Tân TúcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tín phụcTin và mến phục.
- túc mễ cụcCơ quan quản lý thóc gạo trong thời Pháp thuộc.
- Tĩnh HúcMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- tĩnh túcYên lặng và nghiêm chỉnh.
- tưởng lụcGiấy khen của chính quyền (cũ).
- tế phụcQuần áo mặc khi tế lễ.
- tệ tụcPhong tục xấu.
- tốt phúcCó nhiều phúc (cũ).
- tủi nhụcThương thân và cảm thấy thấp kém.
- từ mụcXem danh mục
- uy phúcVừa có thể ra oai, lại vừa có thể ra làm phúc cho người.
- vinh nhụcCông danh sự nghiệp.
- Vân PhúcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Vân TrụcMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- vâng phụcChịu nhún nhường ai hoặc điều gì.
- Văn KhúcMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Văn PhúcMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Vĩnh KhúcMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Vũ PhúcMột xã thuộc thị xã Thái bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Vạn PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Trì (Hà Nội), tx. Hà Đông (Hà Tây), h. Ninh Giang (H…
- xui giục(ít dùng)
- Xuân DụcMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam
- xuân lan, thu cúcHai chị em Kiều, mỗi người có một vẻ đẹp riêng, người như lan mùa xuân, người như cúc mùa…
- Xuân PhúcMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân TrúcMột xã thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- xâm hại tình dụcCưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.
- Yên PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.
- điệp cấu trúclặp cấu trúc.
- Đường chín khúc.
- đường trụcĐường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh.
- đại quan lễ phụcĂn bận theo phục sức của vị quan lớn không mặc binh phục.
- Đỗ MụcThi sĩ đời Đường, làm chức Ngự sử phân ty ở Lạc Dương.
- ổ trụcBộ phận trực tiếp đỡ các trục quay.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.