Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ui”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ui” · 80 âm tiết, 337 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “ui” (44)
- mùiHơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
- cùiBộ phận của vỏ quả dày lên.
- đùiPhần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.
- dùiĐồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.
- lùiĐi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.
- bùi(Ph.) . Trám.
- có mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.
- chôn vùiHành động che một thứ gì đó
- gùiĐồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.
- sùiNổi bọt lên thành từng đám.
- thụt lùi(Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.
- vùiCho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.
- bùi nhùiMớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa.
- lùi xùiLôi thôi luộm thuộm.
- quần đùiQuần ống ngắn xuống đến nửa đùi.
- giật lùiĐi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.
- bén mùiQuen mùi, ưa hợp mùi.
- chùiLau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.
- giùiĐồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.
- bùi ngùiNao nao buồn, đến mức như chực khóc vì thương cảm, nhớ tiếc.
- nùiMớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi g…
- rượu mùiRượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.
- đẩy lùiLàm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa.
- bàn lùiBàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.
- bắp đùiBắp thịt ở đùi.
- giẻ cùiLoài chim có lông sặc sỡ, đuôi dài.
- ngậm ngùiCảm thấy buồn rầu đau xót.
- ngọt bùiCó vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.
- nặng mùiCó mùi khó ngửi xông lên từ xa.
- nực mùiCó mùi xông mạnh lên.
- nựng mùiCó mùi nặng xông lên mạnh.
- rau mùiLoài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như …
- sùi sùiNói nhiều nốt sần ở ngoài da.
- sần sùiCó những mụn nhỏ nổi lên.
- thùi lùi(Nhấn mạnh) Rất đen.
- trở mùiBắt đầu có mùi thối.
- khoảng lùiKhoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.
- mía lùiCây mía được vùi vào trong tro nóng.
- mũi giùiChỗ tập trung vào mà đả kích.
- sập sùiNói trời lúc mưa, lúc ngớt, không tạnh hẳn.
- thầy giùiNgười chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.
- Trà BùiMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- trái mùiTrái chín nục.
- đen thùiNhư Đen thui.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.