Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đường

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗɨəŋ˨˩] · Huế [ʔɗɨəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.
    • ngọt như đường
    • đường mía
  2. (Con đường) Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung).
    • đường đi vào làng
    • đường ô tô
  3. Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải.
    • đường ống nước
    • đường điện
  4. Cách tiến hành hoạt động.
    • đường làm ăn
    • đường đi nước bước
  5. Miền, trong quan hệ với miền khác.
    • lên đường ngược làm ăn
  6. (Con đường) Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục.
    • đường thẳng
    • đường cong
  7. Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên.
    • đường cày
    • đường đạn
  8. Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể.
    • bệnh đường ruột
    • đường hô hấp
  9. Mặt nào đó trong đời sống.
    • đời riêng có nhiều đường rắc rối
    • đường tình duyên trắc trở

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đường"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sugar · way · road · road; street; sugar
🇨🇳 Tiếng Trung 路 Lù · 糖 táng · 途径 tú jìng · 渠道 qú dào
🇯🇵 Tiếng Nhật 砂糖 さとう · 道 みち · 線 せん · 道路 どうろ
🇰🇷 Tiếng Hàn 길 gil · 설탕 seoltang · 도로 doro · 라인 rain
🇫🇷 Tiếng Pháp la route · le chemin · la ligne · la voie · le sucre · route
🇩🇪 Tiếng Đức der Weg · der Zucker
🇷🇺 Tiếng Nga путь · дорога доро́га · линия ли́ния · сахар са́хар
🇹🇭 Tiếng Thái ทาง thaang · น้ำตาล nám-taan · หนทาง hǒn-thaang · วิถีทาง wí-thǐi-thaang
🇮🇹 Tiếng Ý la via · la strada · la linea · lo zucchero · il cammino
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha camino · calle · ruta
🇳🇱 Tiếng Hà Lan weg · straat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "đường"

thiên đườngNơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.đường phốĐường và phố (nói khái quát).đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.con đườngĐoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.đường điLà một con đường để đến với một mục đích gì đó.đường rayĐường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.đường sắtĐường tàu hoả chạy (nói khái quát).học đườngTrường học.đường tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).đường thẳngĐối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không cong, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũng chỉ có thể vạch được một đường thẳng mà thôi.đường lốiĐường đi lại (nói khái quát).ngọc đườngNhà giàu sang.đường mònĐường do dấu chân người đi lại nhiều mà thành.đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.đường bộĐường đi trên đất liền.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.lên đườngBắt đầu ra đi xa.giảng đườngPhòng giảng dạy ở trường đại học.đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc.dọc đườngTrong quá trình đi trên đường.lề đườngHai mép đường, dành cho người đi bộ.dọn đườngSửa sang đường cho sạch sẽ.đường trườngĐường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.tiểu đườngđái đường (lối nói kiêng tránh)đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.đường bộtLoại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.đường nâuLoại đường làm từ tinh thể đường sucrose kết hợp với một lượng nhỏ mật đường, tạo nên màu nâu vàng đặc trưng.đường phènLoại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, vị ngọt thanh mát hơn đường cát.Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.cam đườngCam ngọt, quả trông giống như quả quýt nhưng lớn hơn, vỏ mỏng, khi chín có màu vàng đỏ.bạn đườngNgười cùng đi đường xa.hậu đườngNhà sau, nhà trong.hoang đườngViển vông, không có thực.

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.