Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ât”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ât” · 38 âm tiết, 877 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ât” (170)
- ngay thậtThật thà, chất phác.
- ngạch trậtThứ bậc trong qui chế viên chức, cán bộ.
- ngật(đầu hoặc thứ đội trên đầu) ngả hẳn về một phía.
- nội nhậtTrong vòng một ngày nào dó.
- phần phậtTiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.
- quả cậtTừ cũ chỉ quả thận.
- rầy rậtDay dứt đay nghiến.
- sức bậtKhả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên.
- tang vậtVật làm chứng.
- trù mậtĐông đúc, phồn vinh.
- trăng mậtThời kỳ đầu sau ngày kết hôn.
- trầy trậtVất vả, khó nhọc nhiều mà chưa đạt kết quả.
- trậm trầy trậm trậtHỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả.
- tuổi thậtTuổi người tính chính xác đến từng tháng hoặc từng ngày.
- tĩnh vậtVật không có cử động.
- tất bậtVội vã vì bận nhiều.
- Tứ vậtTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.
- ôn vật(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- cổ sinh vậtSinh vật đã sống trong những thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá.
- dư dậtCó thừa, trên mức đầy đủ.
- giáng trậtHạ xuống bậc dưới.
- giáo bậtThứ giáo dài mà nhỏ, thường dùng để đẩy thuyền, gặp giặc thì giơ ngọn lên đâm.
- giấm mậtGiấm gây bằng đường hoặc mật.
- húy nhậtNgày giỗ.
- hướng nhật(Tính) Tính hướng về phía có mặt trời của cây cối.
- hữu danh vô thậtxem hữu danh vô thực
- khí vậtVật bỏ đi.
- mít mậtThứ mít múi mềm và ướt.
- móc mậtQuả ngọt : Hạt và thịt quả dùng làm gia vị.
- nghiêm mậtChặt chẽ và kín đáo.
- nghị gậtTừ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm có một việc t…
- nguyên nhậtngày mồng một (đầu năm)
- ngỏ gậtNgủ ngồi, đầu gật gù.
- phiêu dậtThoát tục.
- qui sư, qui phậtTheo thầy, theo Phật, cũng như nói "qui tăng, qui phật".
- quý vậtVật có giá trị lớn.
- súng không giậtLoại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp…
- sần sậtTiếng cắn hay nhai những vật giòn như đu đủ xanh, cùi dừa.
- Thanh NhậtMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- thăng trậtĐưa lên cấp trên (cũ).
- Thượng NhậtMột xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thằng ốm đánh vậtLàm việc gì quá sức mà chưa chắc đã thành.
- trung thật# xem chân thật
- tân nhân vậtCon người mới (dùng với ý chế giễu).
- tín vậtVật làm tin.
- tước trậtThứ bậc, tước vị được tấn phong.
- tả phù hữu bậtCó nhiều người giúp đỡ, trợ lực (khi làm việc gì).
- tản thực vậtTên chung chỉ những thực vật thấp, thân chưa phân hóa thành thân, rễ và lá hẳn hoi.
- Yên MậtMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- ảnh thậtẢnh có thể thu được ở trên màn, phân biệt với ảnh ảo.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.