Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ât”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ât” · 38 âm tiết, 877 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ât” (166)
- đơn chấtVề mặt hóa học, đơn chất là chất chỉ có cấu tạo từ một chất.
- binh nhấtBậc quân hàm cao nhất của người lính, trên binh nhì.
- Bình Phục NhấtMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- bít tấtĐồ dệt hoặc đan bằng sợi, len, ni lông, v.v., dùng mang ở chân.
- chi thấtNhà cỏ chi lan.
- chu tấtĐầy đủ, xong xuôi, trọn vẹn.
- Cầu ĐấtMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- dược chấtChất hoặc hợp chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc tác dụng trực tiếp tr…
- dải đấtPhần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai.
- eo đấtDải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại.
- gia thấtTổ chức gồm có vợ và chồng.
- hoàng thấtHọ hàng nhà vua.
- Hồng PhấtCái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh.
- hữu thấtCó nhà trong tức là có vợ.
- khăn chữ nhấtKhăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).
- kế thấtVợ bé, vợ hai.
- lông đấtTên chung của các cây cỏ mọc trên mặt đất.
- mộ hợp chấtXem mộ xác ướp.
- mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái …
- ngưu tấtRễ một loài cây thuộc họ rau giền, dùng làm thuốc.
- Ninh NhấtMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nết đấtTheo lối nhà, theo dòng dõi trong nhà, mạch đất đó có truyền thống văn chương.
- phức chấtHợp chất hoá học mà phân tử có chứa ion phức dương hoặc âm có khả năng tồn tại trong dung…
- quá trời quá đấtQuá sức, quá trời, quá mức.
- sống đấtChỗ đất nổi gồ lên ở đường đi.
- tam thấtLoài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.
- Thành NhấtMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- thái ấtPhép bói xưa căn cứ vào các việc trong trời đất để đoán tương lai.
- thứ thấtVợ lẽ (cũ).
- Trung NhấtMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- trăn đấtLoài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.
- trước nhất(Id.) . Như trước hết.
- Trại ĐấtMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.
- tính đồng nhấtPhạm trù triết học biểu thị trạng thái của một sự vật ngang bằng bản thân nó.
- tôn thấtThuộc dòng họ nhà vua.
- tông thấtNam giới là hậu duệ hoàng tử, không được quyền kế ngôi báu.
- tư thấtNhà riêng của quan lại ở ngay cạnh công đường.
- tẩm quấtĐấm bóp, xoa bóp các cơ bắp, chống mỏi nhức (người làm các động tác này thường là nam giớ…
- tết nhấtNgày tết nói chung.
- tịnh thất(Phật giáo) Một am thất nhỏ trong tịnh xá dành riêng cho từng tu sĩ Phật giáo.
- vi chấtCác loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, chỉ cần một lượng rất nhỏ nhưng rất…
- âu đấtÂu xây dựng ở trên bờ để đưa tàu thuyền lên sửa chữa.
- đèn đấtĐèn được thắp sáng bằng đất đèn.
- đệ nhấtĐầu tiên, hàng đầu.
- đồng thấtCùng ở một nhà.
- đới địa chấtĐơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.